10 từ vựng tiếng Anh siêu ngắn nhưng khó “nuốt”!

Thứ Năm, 25/01/2018

Từ vựng tiếng Anh thật đa dạng, phong phú và khó nhằn. Cùng một từ vựng, nhưng nếu danh từ, nghĩa của nó sẽ khác động từ đó nghe. Dưới đây là 10 từ vựng tiếng Anh siêu ngắn nhưng rất khó nhớ, và dễ nhầm lẫn mà bạn có thể tham khảo.

1. Novel (adjective)

A ‘novel’ (noun) is a fictional book of significant length.

The word ‘novel’ can also be used as an adjective to mean especially new, unusual, or different. For example, a novel approach to solving a problem.

2. Mine (noun)

The word ‘mine’ is a possessive pronoun. For example, “The blue car is mine.”

‘Mine’ is also a noun. It can refer to the place where minerals are dug out of the earth (this activity is called mining, and the people who do it are called miners). A ‘mine’ or landmine also refers to a bomb that is buried underground; it will explode when someone steps on it or drives over it. These are used in war.

3. Squash (verb)

The word ‘squash’ refers to a family of vegetables that have hard exterior shells, and we eat the inside part.’Squash’ is also an indoor sport played with rackets and a ball.

Finally, the verb ‘squash’ means to crush something (compress/destroy it with pressure). You would squash a spider if you saw it crawling across your kitchen floor. If you put something heavy on top of your bread when loading your grocery bags, the bread would get squashed.

4. Current (noun)

The adjective ‘current’ describes something that is modern or happening now.’Current’ as a noun refers to the direction and speed of flow of a liquid (such as water in the ocean or in a river), gas, or electricity.

5. Season (verb)

A ‘season’ (noun) is a period of the year with a particular climate/weather (spring, summer, fall, winter). Also means a group of episodes of a TV series.

The verb ‘season’ means to apply spices or flavorings to food. These spices or flavorings are called seasonings. For example, you might season a chicken before roasting it in the oven.

6. Bark (noun)

The noun ‘bark’ refers to the outer covering of a tree. The verb ‘bark’ refers to the sound a dog makes.

7. Jam (noun)

The noun ‘jam’ means a sweet paste made out of fruit. It is also called jelly.The verb ‘jam’ means to put something into a space that is too small for it. For example you would jam a week’s worth of clothes into a small backpack.

A traffic ‘jam’ is when the cars on the road are very slow or stopped.

8. Bolt (verb)

A ‘bolt’ is a type of metal fastener. The word ‘bolt’ is also used for a single ray of lightning (a lightning bolt). Finally, ‘bolt’ is a verb meaning to run extremely fast or can also mean eat (food) quickly.

9. Harbor (verb)

A ‘harbor’ (noun) is a sheltered area of water that is deep enough so that ships can anchor there.The verb ‘harbor’ means to provide shelter. For example, it is a crime to harbor a fugitive (a criminal who is running away from the police or legal authorities). You can also harbor negative feelings such as resentment or a grudge, meaning to keep those feelings alive inside you.

10. Hatch (noun)

‘Hatch’ (verb) refers to the process of a baby bird coming out of its egg.A ‘hatch’ (noun) is an opening in the floor, ceiling, or wall of a ship or aircraft, often having a door on hinges.


anh văn giao tiếpcách học nghe nói tiếng Anh hiệu quảCách học tiếng Anh giao tiếpCV xin việcdu học học tiếng ở đâuEnglish Towngiao tiếpgiao tiếp tiếng Anhhẹn hò trực tuyếnhoạt động ngoại khóa học tiếng AnhHọc Anh văn giao tiếphọc giao tiếp tiếng AnhHọc ielts speakinghọc tiếng Anhhọc tiếng Anh cho người định cưhọc tiếng Anh du họchọc tiếng Anh hiệu quảHọc tiếng Anh qua bài háthọc tiếng Anh tiết kiệm thời gianhọc tiếng Anh định cưhọc từ vựngkhóa học giao tiếpKhóa học tiếng Anh giao tiếpLuyện nghe nói tiếng Anhluyện nói tiếng Anhluyện nói tiếng Anh một mìnhluyện nói tiếng Anh trên Youtubeluyện nói tiếng Anh với người nước ngoàinâng cao trình độ tiếng Anhnghe nói tiếng Anhngữ pháp tiếng Anhngười bận rộn học tiếng Anhngười đi làmngười đi làm học tiếng Anhphần mềm học tiếng Anhphát âm tiếng Anhphương pháp 90sphương pháp BSMphương pháp Free Readingphương pháp học tiếng Anhphương pháp học tiếng anh hiệu quảphương pháp luyện nghe tiếng Anhphương pháp luyện nói tiếng AnhRachel's Englishtài liệu tiếng Anh miễn phítập yoga học tiếng Anhtiếng anhTiếng Anh cho người mất gốctiếng Anh du họcTiếng Anh giao tiếptiếng anh giao tiếp trong spatiếng Anh định cưtrung tâm dạy tiếng Anh du họctrung tâm tiếng anhtừ vựng chủ đề yogaTừ vựng tiếng Anhtừ điển tiếng anhTuyển dụng English Townứng dụng Memriseứng dụng Tinder