Chat with us, powered by LiveChat

ĐỘNG TỪ KHỞI PHÁT CÓ Ý NGHĨA GÌ VÀ ĐƯỢC DÙNG NHƯ THẾ NÀO TRONG TIẾNG ANH?

Thứ Sáu, 19/04/2019

Động từ khởi phát bao gồm các động từ rất hay dùng như have, get, make, let, help. Đây đều là những động từ có nhiều cách dùng theo nhiều cấu trúc, công thức khác nhau và mang nghĩa theo từng ngữ cảnh. Vậy nên dành riêng một bài để học cách sử dụng chúng là không hề thừa thãi.

1. Động từ khởi phát là gì?

Loại động từ này có tên tiếng Anh là causative verbs, hay còn có tên gọi khác là động từ nguyên nhân. Rất nhiều người học tiếng Anh không biết causative verbs là gì thế nhưng khi nhắc đến danh sách các từ trong nhóm này, chúng ta lại đều rất quen thuộc và hiểu ngay vấn đề.

Động từ khởi phát được hiểu là những động từ gây ra hành động khác nữa, là nguyên nhân của hành động. Vậy nên cách dùng động từ khởi phát không giống với những động từ thông thường. Chúng bao gồm: let, make, have, get, help. Các động từ khởi phát này có thể xuất hiện ở mọi thì tiếng Anh và trong tất cả câu trần thuật, nghi vấn, cảm thán hay cầu khiến.

Causative verbs là gì? Cách sử dụng có gì khác biệt? (Nguồn: islcollective.com)
Causative verbs là gì? Cách sử dụng có gì khác biệt? (Nguồn: islcollective.com)

2. Cách dùng động từ khởi phát

Nghĩa & Cấu trúcVí dụ
letCho phép ai làm gì đó

LET + somebody + động từ

My mother let me come home late at night.

Mẹ tôi cho phép tôi về nhà muộn ban đêm

makeBắt ai đó phải làm việc gì đó

MAKE + somebody + động từ

My father makes me clean the living room.

Bố tôi bắt tôi lau dọn phòng khách

haveNhờ ai đó làm việc gì đó cho mình (mình chủ động nhờ)

HAVE + somebody + động từ

I had John wash my car.

Tôi nhờ John rửa ô tô của tôi.

Nhờ ai đó làm việc gì đó cho mình (bị động):

HAVE + something + V-ed/V3

Lưu ý: có thể dùng get thay cho have trong trường hợp này khi ngữ cảnh không trang trọng.

I had my car washed.

Tôi nhờ (ai đó) rửa ô tô của tôi.

getThuyết phục/bắt ai đó làm việc gì đó cho mình:

GET + somebody + to V

I got my sister to help me with my homework.

Tôi thuyết phục được chị gái giúp mình làm bài tập về nhà.

Làm cho vật đó thực hiện hành động nào đó:

GET + something + V-ing

Can you get that old motorbike going again?

Bạn có thể làm cho cái xe máy cũ đó chạy được lại không?

helpGiúp đỡ ai đó làm việc gì đó:

HELP + somebody + V nguyên thể

HELP + somebody + To Verb

He helped me carry the bag.

= He helped me to carry the bag.

Anh ấy giúp tôi cầm cái túi.

Một ví dụ sử dụng động từ khởi phát let (Nguồn: denmeditation.com)
Một ví dụ sử dụng động từ khởi phát let (Nguồn: denmeditation.com)

3. Bài tập về động từ khởi phát

Bài tập về động từ khởi phát cần học từ từ với từng động từ một. Hãy điền động từ khởi phát bất kỳ (chia đúng thì) vào chỗ trống trong các câu sau:

  1. I really wanted a dog, but my parents wouldn’t  ______ me have a pet.
  2. I can’t believe your mom ______ us look at her vacation photos again last night. We have to look at those ugly photos everytime we visit her.
  3. Couldn’t you  ______ your children to clean up their rooms?
  4. Miss Yang  ______ her students write an essay describing their dreams in the future.
  5. Miss Yang doesn’t ______ her students use dictionary while taking the test.
  6. My husband hates traveling. But after hours of nagging, I finally  ______ him to go to Japan this spring with me.
  7. Selina ______ us take off our shoes before we went into her house.
  8. Our business partner requested a copy of that contract, so I  ______ the courier take one over to him last Monday.
  9. James thinks playing video games is a waste of time, so he won’t  ______ his children play it.
  10. Mr. Chen ______ his secretary call Ms. Fan and reconfirm their meeting on Friday.
  11. Jay Chou ______ me drive his new luxury car.
  12. How did you  ______ Megan clean this for you? She is the one who would never help anyone.
  13. My boss  ______ me get her coffee, pick up her dry cleaning and buy presents for her boyfriends.
  14. Daniel didn’t want to go to his cousin’s 16th birthday party, but his dad ______ him go.
  15. I can’t believe the zoo keeper ______ you feed the elephant. That was so awsome!

Đáp án:

  1. let
  2. make
  3. make
  4. had
  5. let
  6. got
  7. got
  8. had
  9. let
  10. has
  11. lets
  12. get
  13. gets/has
  14. made
  15. let
 Các động từ let, make, help, get, have đều có cách dùng riêng (Nguồn: dremi.jp)
Các động từ let, make, help, get, have đều có cách dùng riêng (Nguồn: dremi.jp)

Hy vọng qua bài viết này, bạn đã nắm được kiến thức về động từ khởi phát để sử dụng nhuần nhuyễn trong tương lai. Muốn sử dụng các từ trên nhanh nhất, cách tuyệt vời hơn cả là chúng ta thực hành thường xuyên trong môi trường tiếng Anh 100% như tại English Town. Khi học tập tại trung tâm này, bạn sẽ được tiếp cận với những phương pháp học thiết thực, tham gia vào nhiều lớp học thú vị cũng như được các giáo viên giàu kinh nghiệm chỉ dạy tận tình. Khám phá ngay các thông tin để có thể đăng ký lớp học gần nhất nhé!