Chat with us, powered by LiveChat

GIA TĂNG CƠ HỘI VIỆC LÀM VỚI BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH TRONG NHÀ HÀNG

Thứ Tư, 06/03/2019

Nếu bạn đang có ý định kiếm thêm thu nhập kết hợp nâng cao khả năng ngoại ngữ thì bộ từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng là điều cần lưu ý!

1. Ngành nhà hàng, khách sạn – cơ hội việc làm rộng mở

Theo thống kê từ Tổng cục Du lịch, mỗi năm, ngành du lịch, nhà hàng, khách sạn cần hơn 40.000 lao động nhưng con số đáp ứng được chỉ mới khoảng một nửa. Cũng theo thống kê khác của Viện Nghiên cứu phát triển du lịch Việt Nam cho biết, từ đây đến năm 2022, toàn ngành sẽ cần đến 4 triệu lao động với hơn 1,6 triệu việc làm trực tiếp.

Những con số trên là minh chứng khẳng định tiềm năng phát triển của ngành là rất lớn, cơ hội việc làm trong tương lai vô cùng rộng mở. Tuy nhiên, ngành nhà hàng – khách sạn mang đặc trưng quốc tế, hướng đến sự chuyên nghiệp và đặt nhu cầu của con người lên hàng đầu nên yêu cầu cao về trình độ học vấn và kỹ năng chuyên môn, đặc biệt là tiếng Anh như từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng, từ vựng chuyên ngành nhà hàng hay khả năng giao tiếp trôi chảy.

Tiếng Anh ngành nhà hàng-khách sạn rất đa dạng và phong phú
Tiếng Anh ngành nhà hàng-khách sạn rất đa dạng và phong phú

Thống kê hằng năm chỉ có 10% trên tổng số sinh viên tốt nghiệp chuyên ngành được đánh giá đủ năng lực làm nghề, do đó, nếu bạn đang đi trên con đường này thì nên chuẩn bị trước “hoa hồng” cho mình. Bạn có thể thử kiểm tra trình độ tiếng Anh miễn phí hay nhờ đến các bài kiểm tra quốc tế…

Các bạn trẻ chọn ngành nhà hàng, khách sạn nên tiếp cận kiến thức văn hóa, tập quán, phong tục, ẩm thực đa quốc gia trên thế giới. Từ đó có cơ hội mở mang hiểu biết, quốc tế hóa năng lực bản thân và thích nghi với môi trường làm việc chuyên nghiệp ở bất kỳ đâu. Bên cạnh đó, trau dồi vốn từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng, từ vựng tiếng Anh khách sạn nhất định cũng là điều vô cùng quan trọng cho một hồ sơ xin việc ưu tiên.

2. Vén mở từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng

Có thể khẳng định nhà hàng, khách sạn là ngành giàu tiềm năng và không kém phần thử thách cho người trẻ. Để khởi đầu suôn sẻ, tìm được việc làm ổn định sau khi ra trường dĩ nhiên các bạn cần hiểu rõ bản thân, nghiêm túc đầu tư bài bản vào trình độ học vấn và kỹ năng.

Bạn có thể xây nền kiến thức vững vàng về chuyên môn hay tiếng Anh như: từ vựng chuyên ngành nhà hàng, từ vựng món ăn trong nhà hàng, tiếng Anh trong nhà hàng cho nhân viên hay nâng cao hơn với những mẩu hội thoại ngắn theo bối cảnh… Dưới đây sẽ là một số từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng thông dụng, bạn có thể dùng để tích lũy dần kiến thức cho mình.

Từ vựng chuyên ngành nhà hàng

Bar /bɑ:[r]/ : Quầy rượuChef /∫ef/ : Bếp trưởng
Waitress /’weitris/ : Bồi bàn nữDesserts /di’zɜ:t/ : Món tráng miệng
Menu /’menju:/ : Thực đơnWine list /wain/ /list/ : Danh sách các loại rượu
Bill /bil/ : Hóa đơnServices charges /’sɜ:vist∫ɑ:dʒ/ : Phí dịch vụ
Services /’sɜ:vis/  : Dịch vụTip: Tiền boa
Waiter /’weitə[r]/ : Bồi bàn namPaper cups: Cốc giấy
Price list /prais/ /list/  : Bảng giáStraw /strɔ:/ : Ống hút
Stacks of plates /stæk/ /əv/  /pleit/ : chồng đĩaGlass /glɑ:s/ : Cái ly
Tray /trei/ : Cái khayNapkin /næpkin/ : Khăn ăn
Refreshments /ri’fre∫mənt/ : Bữa ăn nhẹBowl /bəʊl/ : Tô
Plate /pleit/ : ĐĩaTeapot /’ti:pɒt/ : Ấm trà
Breakfast /’brekfəst/ : Bữa sángDinner /’dinə[r]/ : Bữa tối
Lunch /lʌnt∫/ : Bữa trưaBooking/ Reservation /’bʊkiŋ/ / /,rezə’vei∫n/ : Đặt bàn trước
Starters/ Appetizers /’statə[r]/ – /ˈæpəˌtaɪzɚ/ : Món khai vịMain courses /mein/ /kɔ:s/  : Món chính

Từ vựng món ăn trong nhà hàng

Main course /mein/ /kɔ:s/ : Món chính Australian rib eye beef with black pepper sauce: Bò Úc sốt tiêu đen
Side dish /said/ dish : Món ăn kèmDeep fried stuffing crab claw: Càng cua bách hoa
Cold starter /kəʊld/  /’statə[r]/: Đồ uống khai vịStir-fried noodles, fresh king prawn with sweet chilli sauce: Mì tôm càng sốt tương đặc chế
Dessert /di’zɜ:t/ : Tráng miệngSteamed squash with stuffed cat fish: Cá lóc dồn thịt hấp bầu
Three-course meal: Bữa ăn bao gồm ba món (khai vị, món chính, tráng miệng)Grilled bacon shrimp: Tôm cuộn Bắc Kinh
Five-course meal: Bữa ăn bao gồm năm món (đồ uống khai vị, súp, món chính, phô mai, bánh và các món tráng miệng)Pigeon and abalone cooked with Chinese ginseng spices: Bồ câu tiềm sâm với bào ngư
Special crab cake: Nem cua bể đặc biệtRaw bon bon melon with seafood: Gỏi bồn bồn hải sản
Imported enoki mushroom and crabmeat soup mixed with eggs: Súp nấm kim chi cua và trứngDouble-boiled abalone and dry conpoy soup: Canh bào ngư tiềm sò điệp khô
Suckling pig  /’sʌkliη/ /pig/ : Heo sữa khai vịRaw bon bon melon with seafood: Gỏi bồn bồn hải sản
Wok-fried chicken with Truffle source: Gà phi lê Tùng LộShark fin soup: Súp vi cá

– Mô phỏng đoạn hội thoại về tiếng Anh trong nhà hàng cho nhân viên

Với những từ vựng đã biết ở trên bạn có lẽ còn hơi hoài nghi về câu chuyện giao tiếp có thực sự ứng dụng chúng hay không. Cùng xem qua một đoạn hội thoại mẫu để tìm lời giải đáp ngay nhé!

A: Good morning, welcome you to ABC restaurant! (Xin chào, hoan nghênh quý khách đến với nhà hàng ABC).

B: Good evening, do you have any free tables? (Xin chào, ở đây còn bàn trống nào không?).

A: Of course. For how many people? (Có chứ. Anh đi mấy người ạ?).

B: 2. (2 người).

A: So, please follow me to no.5 table by this way. (Vậy vui lòng theo tôi tới bàn số 5 theo hướng này ạ). Are you ready to order? (Anh đã sẵn sàng để gọi món chưa ạ?).

B: Yes. (Vâng).

A: Here’s the menu. (Đây là menu).

B: What do you recommend? (Cô giới thiệu món gì?).

A: We have Sasimi raw lobster, Sasami raw sugpo prawn and vegetable, the dishes of lobster such as Thailand Style Sour cooked Lobster, Steamed Lobster with coco juice and Grilled Lobster with citronella and garlic. (Chúng tôi có gỏi tôm hùm sasami, gỏi tôm sú sasami, các món tôm hùm như tôm hùm nấu chua, tôm hùm hấp cốt dừa, và tôm hùm nướng tỏi sả).

B: Do you have any specials today? (Hôm nay có món gì đặc biệt không?).

A: That’s Hot pot of Lobster. (Đó là lẩu tôm hùm ạ).

B: Good. So, I order 1 hot pot of Lobster. (Tuyệt. vậy, cho tôi một lẩu tôm hùm).

A: Would you like to drink something? We have fruit juice, soda, wine and tea? (Anh có muốn uống gì không ạ? Chúng tôi có nước hoa quả, nước ngọt có ga, rượu và trà ạ).

B: Give me one orange squash and one tea cup. (Vậy cho tôi một nước cam ép, và một tách trà).

A: Do you need anything else? (Anh có cần thứ gì nữa không ạ?).

B: No. Thanks. (Không, Cảm ơn).

A: Please wait for a minute, your meal will be ready in 5 minutes. (Vui lòng chờ một phút, bữa ăn của anh sẽ được mang lên trong 5 phút ạ).

Không gian học lý tưởng tại English Town
Không gian học lý tưởng tại English Town

Từ bức màn về từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng kể trên, bạn có thể nhận thấy dù phổ thông nhưng nếu không dự trữ sẵn cho mình khối lượng tiếng Anh giao tiếp hàng ngày vừa đủ thì cơ hội thăng tiến, một công việc “ngon lành” sẽ không mở cánh cửa nào cho bạn. Tại sao bạn không bắt đầu luôn việc học từ vựng tiếng Anh trong nhà hàng với English Town – trung tâm tiếng Anh ứng dụng độc quyền tại Việt Nam nhỉ?

English Town là trung tâm tiếng Anh hiếm hoi có các khóa học đặc biệt như nấu ăn, vẽ tranh hay các hoạt động ngoại khóa: dạ tiệc, hội chợ… ứng dụng thực tế bên cạnh cơ sở vật chất mới mẻ. Các lớp học định hướng theo học viên và được hỗ trợ 24/7 bởi các trợ giảng chuyên môn, thầy cô giàu kinh nghiệm.

Trong môi trường 100% tiếng Anh tại English Town, học viên không những dễ dàng hình thành tư duy, thói quen về tiếng Anh mà còn hiện thực hóa kiến thức tại không gian hoàn hảo. Đăng ký ngay để trải nghiệm cùng English Town ngay hôm nay!