GỌI TÊN TRANG PHỤC THỜI THƯỢNG NHẤT VỚI 100 TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ QUẦN ÁO

Thứ Ba, 05/03/2019

Từ vựng tiếng Anh về quần áo là một trong những trọng điểm từ mới không thể không biết khi học ngoại ngữ. Trong bài viết này, hãy cùng English Town thuộc nhanh 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo đồng thời khám phá cách gọi tên 10 nhà mốt nước ngoài thời thượng chuẩn xác nhất hiện nay nhé!

1. 100 từ vựng tiếng Anh về quần áo

Quần áo thời trang là một trong những chủ đề từ vựng rất đa dạng và bao gồm nhiều khía cạnh. Muốn miêu tả chính xác trang phục của một người, phải biết lần lượt từng loại quần áo và phụ kiện người đó sử dụng. Cùng English Town khám phá lần lượt từng chủ điểm sau đây nhé!

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề clothes: các loại giày

1. sneaker /ˈsniːkə(r)/: giày thể thao

2. stilettos /stɪˈletoʊ/ giày gót nhọn
3. sandals /ˈsændl/ dép xăng-đan
4. wellingtons /ˈwelɪŋtən/ ủng cao su
5. boots /buːts/ bốt
6. Wedge boot /uh bu:t/ giầy đế xuồng
7. Knee high boot /ni: hai bu:t/ bốt cao gót
8. Clog /klɔg/ guốc
9. Slip on /slip ɔn/ giày lười thể thao
10. Monk /mʌɳk/ giầy quai thầy tu
11. Loafer /‘loufə/ giày lười
12. Dockside /dɔk said/ giày lười Dockside
13. Moccasin /’mɔkəsin/ giày Mocca
14. Chunky heel /’tʃʌnki hi:l/ giày, dép đế thô

Từ vựng tiếng Anh về các loại giày
Từ vựng tiếng Anh về các loại giày

Từ vựng tiếng Anh theo chủ đề clothes: các loại mũ

15. baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ mũ lưỡi trai
16. hat /hæt/
17. Hard hat /ˈhɑːd hæt/ mũ bảo hộ
18. Flat cap /ˌflæt ˈkæp/ mũ lưỡi trai
19. balaclava /ˌbæl.əˈklɑː.və/ mũ len trùm đầu và cổ
20. baseball cap /ˈbeɪsbɔːl kæp/ nón lưỡi trai
21. beret /bəˈreɪ/ mũ nồi
22. Bucket hat /ˈbʌkɪt hæt/ mũ tai bèo
23. fedora /fəˈdɔː.rə/ mũ phớt mềm
24. top hat /tɒp hæt/ mũ chóp cao
25. bowler /ˈbəʊlər/ mũ quả dưa
26. mortar board /ˈmɔːrtər bɔːrd/ mũ tốt nghiệp
27. deerstalker /ˈdɪəˌstɔː.kər/ mũ thợ săn
28. Snapback /snæp¸bæk / mũ lưỡi trai phẳng

29. helmet /ˈhelmɪt/ mũ bảo hiểm

30. Cowboy hat /ˈkaʊbɔɪ hæt/ mũ cao bồi

Từ vựng tiếng Anh về quần áo

31. knickers /´nikəz/ quần lót nữ

32. nightie (nightdress) /’naitai/ váy ngủ

33. trousers (a pair of trousers) /trauzəz/ quần dài

34. underpants /´ʌndə¸pænts/ quần lót nam

35. shorts /ʃɔ:t/ quần soóc

36. jeans /ji:n/ quần bò

37. miniskirt /´mini¸skə:t/ váy ngắn

38. skirt /skɜːrt/ chân váy

39. dress /dres/ váy liền

40. pants /pænts/ quần Âu

41. gloves /ɡlʌv/ găng tay

42. belt /belt/ thắt lưng

43. bathrobe /ˈbɑːθrəʊb/  áo choàng tắm

44. scarf /skɑːrf/khăn quàng

45. blouse /blauz/ áo sơ mi nữ

46. boxer shorts /´bɔksə ʃɔ:t/ quần đùi

47. thong /θɒŋ/ quần lót dây

48. bra /brɑː/ áo lót nữ

49. dressing gown /ˈdresɪŋ ɡaʊn/ áo choàng tắm

50. overalls /ˈəʊ.vər.ɔːlz/  quần yếm

51. dinner jacket /ˈdɪn.ə ˌdʒæk.ɪt/ com lê đi dự tiệc

52. bow tie /ˌbəʊ ˈtaɪ/ nơ thắt cổ áo nam

53. top /tɒp/ áo

54. shirt /ʃɜːt/ áo sơ mi

55. tie /tai/ cà vạt

56. t-shirt /ti:’∫ə:t/ áo phông

57. raincoat /´rein¸kout/ áo mưa

58. anorak /´ænə¸ræk/ áo khoác có mũ

59. pullover /ˈpʊləʊvə(r)/ áo len chui đầu

60. sweater /ˈswetər/ áo len

61. cardigan /´ka:digən/ áo len cài đằng trước

62. jumper /ʤʌmpə/ áo len

63. suit /su:t/ bộ com lê nam hoặc bộ vét nữ

64. dressing gown: áo choàng tắm

65. overcoat /´ouvə¸kout/ áo măng tô

66. jacket /dʤækit/ áo khoác ngắn

67. blazer /´bleizə/ áo khoác nam dạng vét

68. swimming costume /´swimiη ´kɔstju:m/ quần áo bơi

69. pyjamas /pi’ʤɑ:məz/ bộ đồ ngủ

70. leather jacket /leðə ‘dʤækit/ áo khoác da

Cụm từ vựng tiếng Anh về quần áo

71. to be on trend: đang có xu hướng, hợp thời trang

72. casual clothes: quần áo giản dị (không hình thức)

73. classic style: phong cách đơn giản, cổ điển

74. designer label: một thương hiệu nổi tiếng thường tạo ra những sản phẩm đắt tiền
75. dressed to kill: ăn mặc cực kỳ cuốn hút
76. to dress for the occasion: mặc quần áo phù hợp với sự kiện
77. fashionable: hợp thời trang
78. fashion house: công ty bán những mẫu thiết kế mới nhất
79. fashion icon: biểu tượng thời trang
80. fashion show: show thời trang
81. to get dressed up: mặc đồ đẹp (thường là đi đâu đó đặc biệt)
82. to go out of fashion: lỗi thời, không còn hợp thời trang
83. hand-me-downs: quần áo được mặc từ thế hệ anh/chị tới em
84. to have an eye for (fashion): có gu thời trang, có nhận xét tốt về thời trang
85. to have a sense of style: có gu thẩm mỹ thời trang
86. the height of fashion: cực kỳ hợp thời trang
87. to keep up with the latest fashion: mặc theo phong cách thời trang mới nhất
88. to look good in: mặc quần áo hợp với mình
89. to mix and match: mặc lộn xộn, có vẻ chắp vá
90. must-have: thứ gì đó rất thời trang và rất cần dùng
91. off the peg: quần áo có sẵn
92. old fashioned: lỗi thời

93.on the catwalk: trên sàn diễn thời trang

94. a slave to fashion: người luôn mong đợi những mẫu mã thời trang mới
95. smart clothes: dạng quần áo dễ mặc
96. to suit someone: phù hợp, đẹp với ai đó
97. to take pride in someone’s appearance: chú ý vào trang phục của ai đó
98. timeless: không bao giờ lỗi mốt
99. vintage clothes: trang phục cổ điển
100. well-dressed: ăn mặc đẹp đẽ

Từ vựng tiếng Anh về quần áo
Từ vựng tiếng Anh về quần áo

Trên đây là một số từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất. Nếu nhìn qua mà cảm thấy “ngợp”, hãy dành ra ít phút vừa học tập vừa thư giãn với video ngắn về bộ từ vựng chủ đề trang phục do Dustin – thầy giáo ngoại quốc đến từ English Town thực hiện vô cùng thú vị và “dễ vào đầu” nhé! Với số từ vựng này là có thể đủ cho bạn trả lời những câu hỏi tiếng Anh về quần áo đơn giản và thường gặp hàng ngày rồi đấy!

2. Gọi chuẩn tên 5 nhà mốt nước ngoài thời thượng nhất hiện nay

2.1. Adidas

Trong khi rất nhiều nơi trên thế giới phiên âm “Adidas” bằng “Uh-Dee-Das nhưng trên thực tế, thương hiệu này phải đọc là “Ah-dee-das” thì mới đúng bạn nhé!

2.2. Hermes

Tên gọi chính xác của hãng thời trang Pháp này là “Air-mes” chứ không phải Hơ-mẹc hay Héc-mẹc gì cả bạn nhé! Âm “H” trong từ “Hermes” thực ra chính là một âm câm đấy!

2.3. Louis Vuitton

Có rất nhiều bạn trẻ đọc tên thương hiệu này là “Lu-is Vut-ton” tuy nhiên, phiên âm chính xác của nó phải là “Loo-ee Vwee-tahn” mới đúng cơ!

2.4. Nike

Tên phiên âm chuẩn của “Nike” phải là “Nai-key” chứ không phải “Naik” đâu các bạn nhé!

2.5. Givenchy (zhee-von-she)

Lại một thương hiệu hàng đầu thế giới nữa bị đọc sai tên là “Givenchy”. Thay vì phiên âm chính xác là “zhee-von-she”, người ta thường xuyên đọc thành “gah-vin-chee” hoặc “gee-ven-chee”.

Vậy đấy, hiện nay, có rất nhiều tên thương hiệu thời trang nổi tiếng đang bị đọc sai tên bởi người tiêu dùng thế giới. Không biết cách đọc chuẩn, thiếu từ vựng Anh ngữ về thời trang, làm sao chúng ta có thể trả lời chính xác những câu hỏi tiếng Anh về quần áo khi bị nhắc tới phải không nào?

3. Thuộc nhanh bộ từ vựng tiếng Anh về quần áo cùng English Town

Trên thực tế, cách nhanh nhất để thuộc từ mới là phải tiếp xúc với chúng nhiều nhất có thể.

Để học từ vựng tiếng Anh về quần áo nói riêng hay bất kỳ chủ đề, khóa học tiếng Anh nào khác tại English Town, bạn sẽ được “tắm mình” trong môi trường 100% Anh ngữ với rất nhiều các giảng viên và trợ giảng bản xứ luôn nhiệt tình hỗ trợ.

Ngoài ra, ở English Town học viên còn được thỏa sức giao lưu, học hỏi, kết bạn và trực tiếp trải nghiệm thực tiễn những chủ đề nói tiếng Anh độc đáo như: làm gốm, bartender, nấu ăn, vẽ tranh, dancesport… – trong các buổi học ngoại khóa vô cùng thú vị.

Lớp học tiếng Anh ngoại khóa với Bartender tại English Town
Lớp học tiếng Anh ngoại khóa với Bartender tại English Town

Trên đây là bộ từ vựng tiếng Anh về quần áo phổ biến nhất được đội ngũ giảng viên English Town dày công tổng hợp. Mong rằng, chúng sẽ thực sự giúp ích và có thể hỗ trợ một phần nào cho các bạn trên con đường học hành phía trước!