KHÁM PHÁ BẢN THÂN QUA TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ SỨC KHỎE

Thứ Sáu, 15/03/2019

Sức khỏe đáng giá ngàn vàng, trí tuệ giá trị hơn châu ngọc. Tại sao bạn không thử kết hợp cả hai, học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe để có thể tự kiểm tra thể trạng bản thân và trau dồi kiến thức cần thiết.

1. Bộ 50 từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

Cũng giống nhiều chủ đề từ vựng khác, từ vựng tiếng Anh về sức khỏe cũng có rất nhiều từ ngữ khác nhau. Có từ ngữ bạn đã gặp nhiều lần, quá quen thuộc; có từ ngữ đã từng gặp ở đâu đó và cũng có từ lần đầu tiên được nhắc đến. Tuy nhiên, nếu cùng một lần dung nạp một khối lượng lớn từ ngữ thì chắc chắn bạn sẽ không nhớ hết.

Bí quyết để học từ vựng là bạn có thể học một số từ phổ thông nhất định, có thể là tính từ chỉ sức khỏe, từ vựng về bệnh tật, danh từ, động từ… hoặc bạn có thể xem qua 50 từ vựng tiếng Anh về sức khỏe nếu chưa biết bắt đầu từ đâu.

acne /’ækni/  : mụn trứng cá earache /’iəreik/ : đau tai
allergy /’ælədgi/ : dị ứng epilepsy /’epilepsi/ : động kinh
amnesia /æm’ni:ziə/ : chứng mất trí nhớ fever /’fi:və[r]/ : sốt
appendicitis /ə,pendi’saitis/ : viêm ruột thừa flu /flu:/ : cúm
arthritis /ɑ:’θraitis/ : viêm khớp fracture /’frækt∫ə[r]/ : gãy xương
asthma /’æsmə/: hen frostbite /ˈfrɑːstˌbaɪt/ : bỏng lạnh
backache /’bækeik/ : bệnh đau lưng gout /gaʊt/ : bệnh gút
bleeding /’bli:diŋ/ : chảy máu graze /greiz/ : trầy xước da
blister /’blistə[r]/ : phồng rộp haemophilia /hi:mə’filiə/ : bệnh máu khó đông
boil /bɔil/ : mụn nhọt piles /pails/ : bệnh trĩ
bronchitis /brɒŋ’kaitis/ : viêm phế quản headache /’hedak/ : đau đầu
bruise /bru:z/ : vết thâm tím heartburn /’hɑ:tbɜ:n/ : chứng ợ nóng
cancer /’kænsə[r]/ : ung thư hernia /’hɜ:niə/ : thoát vị
chicken pox /’t∫ikinpɒks/ : bệnh thủy đậu hypothermia /,haipə’θə:miə/ : hạ thân nhiệt
cold /kəʊld/ : cảm lạnh indigestion /,indi’dʒest∫n/ : chứng khó tiêu
conjunctivitis /kən,dʒʌŋkti’vaitis/: viêm kết mạc infection /in’fek∫ən/ : sự lây nhiễm
constipation /’kɒnsti’pei∫n/ : táo bón insomnia /in’sɔmniə/: bệnh mất ngủ
cramp /kræmp/ : chuột rút jaundice /’dʒɔ:ndis/ : bệnh vàng da
cough /kɒf/ : ho leukaemia /lu:’ki:miə/ : bệnh bạch cầu
dehydration /di:hai’drei∫n/  
: cơ thể mất nước
lump /lʌmp/ : u bướu
dementia /di’men∫ə/ : trí tuệ suy giảm malaria /mə’leəriæ/ : bệnh sốt rét
depression /di’pre∫n/ : suy nhược cơ thể measles /’mi:zlz/ : bệnh sởi
diabetes /,daiə’bi:ti:z/ : bệnh tiểu đường meningitis /,menin’dʒaitis/: viêm màng não
diarrhoea /daiə’riə/ : bệnh tiêu chảy migraine /’mi:grein/ : đau nửa đầu
dizziness /,dizinis/ : chóng mặt miscarriage /mis’kæridʒ/ : sảy thai

2. Tổng hợp 30 từ vựng tiếng Anh về thuốc

Nếu con số 50 khiến bạn chùn chân trên bước đường chinh phục tiếng Anh thì 30 từ có vẻ dễ dàng hơn phải không nhỉ? Mỗi ngày bạn chỉ cần học 1 từ thì 1 tháng bạn đã tích lũy được cho bản thân 30 từ rồi. Hãy bắt đầu với các tính từ chỉ sức khỏe, từ vựng về sức khỏe hay động từ những hành động thường ngày, danh từ các đồ vật trong nhà… có rất nhiều chủ đề cho bạn lựa chọn. Những bạn đã có vốn từ kha khá nhưng vẫn muốn tiếp tục trau dồi có thể tìm đến các chủ đề chuyên ngành, bài bản hơn như từ vựng tiếng Anh về thuốc dưới đây chẳng hạn.

/’æspərin/: thuốc aspirin prescription /pris’kripʃn/: đơn thuốc
athlete’s foot powder /’æθli:ts fut /’paudə/: phấn bôi nấm bàn chân sleeping tablets /sli:piɳ‘tæblit/: thuốc ngủ
cough mixture /kɔf /’mikstʃə/: thuốc ho nước throat lozenges /θrout ‘lɔzindʤ/: thuốc đau họng viên
diarrhoea tablets /,daiə’riə ‘tæblit/: thuốc tiêu chảy travel sickness tablets /’træveil ‘siknis ‘tæblit/: thuốc say tàu xe
emergency contraception /i’mə:dʤensi kɔntrə’sepʃn/: thuốc tránh thai khẩn cấp vitamin pills /’vitəmin pils/: thuốc vitamin
eye drops /ai drɔp/: thuốc nhỏ mắt medication /ˌmedɪˈkeɪʃən/: dược phẩm
hay fever tablets /hei‘fi:və ‘tæblit/: thuốc trị sốt mùa hè capsule /ˈkæpsjuːl/: thuốc con nhộng
indigestion tablets /,indi’dʤestʃn ‘tæblit/: thuốc tiêu hóa injection /ɪnˈdʒekʃən/: thuốc tiêm, chất tiêm
laxatives /’læksətiv/: thuốc nhuận tràng ointment /ˈɔɪntmənt/: thuốc mỡ
lip balm (lip salve) /lip bɑ:m/ /lip sɑ:v/: sáp môi paste /peɪst/: thuốc bôi
medicine /’medsin/: thuốc pessary /ˈpesəri/: thuốc đặt âm đạo
nicotine patches /’nikəti:n /pætʃ/: miếng đắp ni-cô-tin powder /ˈpaʊdər/: thuốc bột
painkillers /’peinlis/: thuốc giảm đau solution /səˈluːʃən/: thuốc nước
plasters /’plɑ:stə/: miếng dán vết thương spray /spreɪ/: thuốc xịt
pregnancy testing kit /’pregnənsi tedtiɳ kit/: dụng cụ thử thai syrup /ˈsɪrəp/: thuốc bổ dạng siro

Như bạn có thể thấy, chỉ mỗi từ vựng tiếng Anh về sức khỏe thôi đã có rất nhiều khía cạnh khác nhau để khai thác. Do đó, khi bạn quyết tâm đầu từ vốn tiếng Anh của bản thân thì nên kiên trì và định hướng rõ ràng từng giai đoạn. Ví dụ bạn cần tìm hiểu lĩnh vực y khóa thì có thể bắt đầu học từ vựng tiếng Anh về sức khỏe, sau đó nâng cao lên thành câu, từ câu lồng ghép ngữ pháp và hoàn chỉnh thành đoạn hội thoại. Cuối cùng là phát triển đồng đều 4 kỹ năng và tìm môi trường thực hành chuyên nghiệp là có thể ổn định mọi thứ.

3. Học từ vựng dễ hơn qua đoạn hội thoại tiếng Anh chủ đề sức khỏe

Câu chuyện từ vựng tiếng Anh về sức khỏe và y tế có thể khép lại nhưng để chắc chắn hơn, bạn nên tham khảo thêm một đoạn hội thoại tiếng Anh chủ đề sức khỏe để làm quen và biết được tiếng Anh khi đưa vào ngữ cảnh giao tiếp không khó như bạn vẫn hay tưởng tượng.

A: What’s going on?

B: I have a stomachache. I think I got some bad food at breakfast today

A: No, we ate at the same place. How come my stomach is fine?          

B: You have an stomach!  My stomach isn’t as strong!    

A: So what should we do now?         

B: I’ve got to find a restroom

Tạm dịch:

A: Chuyện gì vậy B

B: Tôi bị đau bụng. Tôi nghĩ tôi đã ăn thức ăn không tốt hồi trưa.

A: Không thể nào, chúng tôi đã ăn ở cùng một nơi mà. Nếu ăn thức ăn xấu thì sao dạ dày tôi vẫn khỏe chứ?

B: Tôi bị đa đau dạ dày. Dạ dày của tôi không khỏe

A: Vậy chúng ta nên làm gì bây giờ?

B: Tôi phải tìm một phòng vệ sinh đã.

Không gian học lý tưởng tại English Town
Không gian học lý tưởng tại English Town

Ví dụ kể trên cho thấy để có đoạn hội thoại hoàn chỉnh bằng tiếng Anh, bạn cần có nhiều yếu tố. Đâu tiên là có người hợp tác – tương tác qua lại với bạn vì không ai độc thoại mà có được đoạn hội thoại cả. Tiếp theo là chủ đề rõ ràng, một câu chuyện phím luôn khác với thì giờ học và một vấn đề cần đào sâu để hai người trao đổi luôn giúp cải thiện ngôn ngữ tốt hơn là các câu chuyện thường ngày, dùng từ vựng bình dân. Bên cạnh đó, một không gian nhiều cảm hứng, yên tĩnh để đôi bên có nhiều ý tưởng cho câu chuyện cũng là một phần khá quan trọng. Nếu bạn đang muốn học tiếng Anh theo cách như thế thì trung tâm tiếng Anh English Town có vẻ là nơi mà bạn đang tìm.

Đây là trung tâm tiếng Anh có không gian sáng tạo giúp người học dễ dàng định hướng và khai phá bản thân cùng đội ngũ trợ giảng sẵn sàng giải đáp thắc mắc cho học viên 24/7. Môi trường 100% tiếng Anh tại English Town hiển nhiên là điều kiện thuận lợi cho học viên trải nghiệm từ thấp đến cao, từ học từng từ cho đến thực hành giao tiếp chuyên nghiệp.