Chat with us, powered by LiveChat

NÂNG TẦM BẢN LĨNH CÙNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH KẾ TOÁN

Thứ Năm, 07/03/2019

Kế toán đang là ngành hot nhưng để trở thành kế toán chuyên nghiệp với thu nhập khủng thì bạn cần bổ sung ngay từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán!

1. Kế toán có thực sự cần tiếng Anh?

Một trong những việc muôn đời không sợ thất nghiệp có lẽ là kế toán, tuy nhiên, hiện nay rất nhiều người băn khoăn rằng tiếng Anh có cần cho một kế toán viên hay không? Để tìm lời đáp cho câu hỏi này, hãy tìm ngay ích lợi của từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán là biết liền!

Tiếng Anh cần cho các kế toán hoạt động đa quốc gia
Tiếng Anh cần cho các kế toán hoạt động đa quốc gia

Có 2 giá trị lớn mà tiếng Anh mang lại cho ngành kế toán là cơ hội việc làm và thu nhập không tưởng. Thực ra ngoại ngữ đối với hầu hết các ngành đều là điểm cộng tuyệt vời và từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán sẽ tạo rất nhiều cơ hội việc làm, đặc biệt các kế toán viên trẻ dễ dàng gia nhập các công ty đa quốc gia hơn. 

Công việc tốt dĩ nhiên thu nhập của người có từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán, tiếng Anh lĩnh vực tài chính – ngân hàng sẽ mở rộng nhiều so với mức lương hiện tại ngành kế toán – mức được đánh giá thấp nếu so với nhiều ngành khác. Ước tính mức lương kế toán tại các công ty, doanh nghiệp nội địa chỉ loanh quanh hơn 10 triệu trong khi những công ty nước ngoài thường hơn 20 triệu cho người có nhiều kinh nghiệm, một con số hấp dẫn hơn hẳn.

Ngoài ra, kiến thức chuyên ngành cùng khả năng sử dụng ngữ pháp, từ vựng kế toán tiếng Anh còn là công cụ đắc lực để ứng viên dễ dàng tìm tòi, học hỏi và thi lấy các chứng chỉ kế toán quan trọng hàng đầu được toàn thế giới công nhận. Sở hữu những bằng cấp chuyên môn này, bạn sẽ không chỉ dừng lại ở một kế toán viên, mà sẽ có cơ hội trở thành trợ lý kiểm toán viên cấp cao. Một số chứng chỉ dành riêng cho chuyên ngành kế toán – kiểm toán có thể kể tới như: CPA, ACCA, ICAEW ACA, CFA, CIMA hay CIA, CMA…

2. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán và nhiều hơn thế

Học tiếng Anh cũng giống như câu chuyện khởi nghiệp, người nào đi lên tay trắng thì sẽ vất vả hơn nhưng thành quả luôn mỉm cười với người nỗ lực. Nếu bạn đang là một kế toán viên tương lại thì đừng chần chừ mà bỏ túi trước 200 từ vựng kế toán tiếng Anh dưới đây cùng một số tip tạo ấn tượng trong công việc như viết CV tiếng Anh…, tập làm quen với ngôn ngữ chưa bao giờ là muộn!

1. Điểm hòa vốn: Break-even point /ˈbreɪk iːvn/   /pɔɪnt/

2. Nguyên tắc doanh nghiệp là một thực thể: Business entity concept /ˈbɪznəs/ /ˈentəti/ /ˈkɑːnsept/

3. Mua lại doanh nghiệp: Business purchase /ˈbɪznəs/ /ˈpɜːrtʃəs/

4. Vốn gọi trả sau: Calls in arrear /kɔːl/ /ɪn/ /əˈrɪrz/

5. Vốn: Capital /ˈkæpɪtl/

6. Vốn điều lệ:  Authorized capital /ˈɔːθəraɪz/ /ˈkæpɪtl/

7. Vốn đã gọi: Called-up capital

8. Chi phí đầu tư: Capital expenditure /ˈkæpɪtl/ /ɪkˈspendɪtʃər/

9. Vốn đầu tư: Invested capital /ɪnˈvestid/ /ˈkæpɪtl/

10. Vốn phát hành: Issued capital /ˈɪʃuːd/ /ˈkæpɪtl/

11. Vốn chưa gọi: Uncalled capital /ʌnˈkɔːld/ /ˈkæpɪtl/

12. Vốn lưu động (hoạt động): Working capital /ˈwɜːrkɪŋ/ /ˈkæpɪtl/

13. Quỹ dự trữ bồi hoàn vốn cổ phần: Capital redemption reserve

14. Chi phí vận chuyển: Carriage /ˈkærɪdʒ/

15. Chi phí vận chuyển hàng hóa mua: Carriage inwards /ˈkærɪdʒ/ /ˈɪnwərdz/

16. Chi phí vận chuyển hàng hóa bán: Carriage outwards /ˈkærɪdʒ/  /ˈaʊtwərdz/

17. Chi phí bảo tồn hàng lưu kho: Carrying cost /ˈkæring/ /kɔːst/

18. Sổ tiền mặt: Cash book /kæʃ/ /bʊk/

19. Chiết khấu tiền mặt: Cash discounts /kæʃ/ /ˈdɪskaʊnt/

20. Bảng phân tích lưu chuyển tiền mặt: Cash flow statement

21. Phương pháp chủng loại: Category method  /ˈkætəɡɔːri/ /ˈmeθəd/

22. Séc (chi phiếu): Cheques /tʃek/

23. Thẻ bấm giờ: Clock cards /klɑːk/  /kɑːrd/

24. Khóa một tài khoản: Closing an account

25. Tồn kho cuối kỳ: Closing stock /ˈkloʊzɪŋ/ /stɑːk/

26. Lỗi ghi nhầm tài khoản thanh toán: Commission errors /kəˈmɪʃn/ /ˈerərs/

27. Kế toán công ty: Company accounts /ˈkʌmpəni/ /əˌkaʊnts/

28. Luật công ty: Company Act /ˈkʌmpəni/ /ækt/

29. Lỗi tự triệt tiêu: Compensating errors /ˈkɑːmpenseɪting/ /ˈerər/

30. Nguyên tắc kế toán: Concept of accounting

31. Nguyên tắc thận trọng: Conservatism /kənˈsɜːrvətɪzəm/

32. Nguyên tắc nhất quán: Consistency /kənˈsɪstənsi/

33. Tài khoản kiểm tra: Control accounts /kənˈtroʊl/ /əˌkaʊnts/

34. Quy ước: Conventions /kənˈvenʃn/

35. Chi phí chế biến: Conversion costs /kənˈvenʃn/ /kɔːsts/

36. Sự tập hợp chi phí: Cost accumulation /kɔːst/ /əˌkjuːmjəˈleɪʃn/

37. Sự phân bổ chi phí: Cost application /kɔːst/ /ˌæplɪˈkeɪʃn/

38. Nguyên tắc về giá phí lịch sử: Cost concept  /kɔːst/ /ˈkɑːnsept/

39.  Đối tượng tính giá thành:  Cost object /kɔːst/ /ˈɑːbdʒekt/

40. Nguyên giá hàng bán: Cost of goods sold

41. Số dư có: Credit balance /ˈkredɪt/ /ˈbæləns/

42. Giấy báo có: Credit note /ˈkredɪt/ note

43. Lệnh chi: Credit transfer /ˈkredɪt/ /trænsˈfɜːr/

44. Chủ nợ: Creditor /ˈkredɪtər/

45. Cổ phần ưu đãi  tích lũy: Cumulative preference shares

46. Tài khoản vãng lai: Current accounts /ˈkɜːrənt/ /əˌkaʊnts/

47. Tài sản lưu động: Current assets /ˈkɜːrənt/ /ˈæsets/

48. Nợ ngắn hạn: Current liabilities /ˈkɜːrənt/ /ˌlaɪəˈbɪləti/

49. Hệ số lưu hoạt: Current ratio /ˈkɜːrənt/ /ˈreɪʃioʊ/

50. Trái phiếu, giấy nợ: Debentures /dɪˈbentʃərs/

51. Lãi trái phiếu: Debenture interest /dɪˈbentʃər/ /ˈɪntrəst/

52. Giấy báo nợ: Debit note /ˈdebɪt/ /noʊt/

53. Con nợ: Debtor /ˈdetər/

54. Sự hao cạn: Depletion /dɪˈpliːʃn/

55. Khấu hao:  Depreciation /dɪˌpriːʃiˈeɪʃn/

56. Các nguyên do tính khấu hao: Causes of depreciation

57. Khấu hao uy tín: Depreciation of goodwill

58. Bản chất của khấu hao: Nature of depreciation

59. Dự phòng khấu hao: Provision for depreciation

60. Phương pháp giảm dần: Reducing balance method

61. Phương pháp đường thẳng: Straight-line method

62. Chi phí trực tiếp: Direct costs /daɪˈrekt/ /kɔːsts/

63. Hội đồng quản trị: Directors /daɪˈrektərs/

64. Thành viên Hội đồng quản trị: Directors’ remuneration

65. Chiết khấu: Discounts /ˈdɪskaʊnts/

66. Chiết khấu bán hàng: Discounts allowed /ˈdɪskaʊnts/ /əˈlaʊ/

67. Chiết khấu tiền mặt: Cash discounts /kæʃ/ /ˈdɪskaʊnts/

68. Dự phòng chiết khấu: Provision for discounts

69. Chiết khấu mua hàng: Discounts received /ˈdɪskaʊnts/ /rɪˈsiːvd/

70. Séc bị từ chối: Dishonored cheques /dɪsˈɑːnərd/ /tʃeks/

71. Thanh lý tài sản cố định: Disposal of fixed assets

72. Cổ tức: Dividends /ˈdɪvɪdends/

73. Các nguyên tắc bút toán kép: Double entry rules

74. Nguyên tắc ảnh hưởng kép: Dual aspect concept

75. Rút vốn: Drawing /ˈdrɔːɪŋ/

76. Đơn vị tương đương: Equivalent units /ɪˈkwɪvələnt/ /ˈjuːnɪts/

77. Giá thành đơn vị tương đương: Equivalent unit cost

78. Sai sót: Errors /ˈerər/

79. Chi phí trả trước: Expenses prepaid /ɪkˈspens/ /ˌpriːˈpeɪd/

80. Chi phí quản lý phân xưởng:  Factory overhead expenses

81. Phương pháp nhập trước xuất trước: FIFO (First In First Out)

82. Báo cáo quyết toán: Final accounts /ˈfaɪnl/ /əˌkaʊnts/

83. Thành phẩm: Finished goods /ˈfɪnɪʃt/ /ɡʊdz/

84. Lần gọi thứ nhất: First call /fɜːrst/ /kɔːl/

85. Tài sản cố định: Fixed assets /fɪkst/ /ˈæset/

86. Vốn cố định: Fixed capital /fɪkst/ /ˈkæpɪtl/

87. Định phí/Chi phí cố định: Fixed expenses /fɪkst/ /ɪkˈspens/

88. General ledger /ˈdʒenrəl/ /ˈledʒər/  : Sổ cái

89. General reserve /ˈdʒenrəl/ /rɪˈzɜːrv/ : Quỹ dự trữ chung

90. Going concern concept: Nguyên tắc hoạt động lâu dài

91. Goods stolen  : Hàng bị đánh cắp

92. Goodwill /ˌɡʊdˈwɪl/ : Uy tín

93. Gross loss /ɡroʊs/  /lɔːs/: Lỗ gộp

94. Gross profit /ɡroʊs/  /ˈprɑːfɪt/: Lãi gộp

95. Gross profit percentage: Tỷ suất lãi gộp

96. Historical cost /hɪˈstɔːrɪkl/  /kɔːst/: Giá phí lịch sử

97. Horizontal accounts /ˌhɔːrɪˈzɑːntl/  /əˌkaʊnts/ : Báo cáo quyết toán dạng chữ T

98. Tài khoản phí thanh toán: Impersonal accounts /ɪmˈpɜːrsənl/ /əˌkaʊnts

99. Chế độ tạm ứng: Imprest systems /ˈɪmprest ˌsɪstəm/

100. Thuế thu nhập: Income tax /ˈɪnkʌm/ /tæks/

101. Tăng dự phòng:  Increase in provision

102. Chi phí gián tiếp: Indirect costs /ˌɪndəˈrekt/ /kɔːst/

103. Chi phí lắp đặt, chạy thử: Installation cost /ˌɪnstəˈleɪʃn/ /kɔːst/

104. Tài sản vô hình: Intangible assets /ɪnˈtændʒəbl/ /ˈæset/

105. Phân tích các báo cáo quyết toán: Interpretation of accounts

106. Đầu tư: Investments /ˈɪnvɔɪs/

107. Hóa đơn: Invoice /ˈɪnvɔɪs/

108. Phát hành cổ phần: Issue of shares

109. Vốn cổ phần phát hành:  Issued share capital

110. Hệ thống hạch toán chi phí sản xuất theo công việc/loạt sản phẩm: Job-order cost system

111. Nhật ký chung: Journal /ˈdʒɜːrnl/

112. Bút toán nhật ký:  Journal entries /ˈdʒɜːrnl/

113. Công nợ: Liabilities /ˌlaɪəˈbɪləti/

114. Phương pháp nhập sau xuất trước: LIFO (Last In First Out)

115. Công ty trách nhiệm hữu hạn: Limited company /ˈlɪmɪtɪd/ /ˈkʌmpəni/

116. Khả năng thanh toán bằng tiền mặt (tính lỏng/ tính thanh khoản): Liquidity /lɪˈkwɪdəti/

117. Hệ số khả năng thanh toán: Liquidity ratio /lɪˈkwɪdəti/ /ˈreɪʃioʊ/

118.  Nợ dài hạn:  Long-term liabilities /ˌlɔːŋ ˈtɜːrm/ /ˌlaɪəˈbɪləti/

119. Lỗ: Loss /lɔːs/

120. Lỗ gộp:  Gross loss /ɡroʊs/ /lɔːs/

121. Lỗ ròng:  Net loss /net/ /lɔːs/

122. Phương pháp giờ máy: Machine hour method

123. Tài khoản sản xuất: Manufacturing account /ˌmænjuˈfæktʃərɪŋ/ /əˈkaʊnt/

124. Tỷ suất lãi trên giá vốn: Mark-up /ˈmɑːkʌp/

125. Tỷ suất lãi trên giá bán: Margin /ˈmɑːrdʒɪn/

126. Khế hợp chi phí với thu nhập: Matching expenses against revenue

127. Tính trọng yếu: Materiality /məˌtɪəriˈæləti/

128. Nguyên vật liệu: Materials /məˈtɪriəls/

129. Nguyên tắc thước đo bằng tiền: Money measurement concept

130. Tài sản thuần: Net assets /net/ /ˈæset/

131. Giá trị thuần: Net book value

132. Giá trị thuần thực hiện được: Net realizable value

133. Tài khoản định danh: Nominal accounts /ˈnɑːmɪnl/ /əˌkaʊnts/

134. Sổ tổng hợp:  Nominal ledger

135. Ghi chú của báo cáo quyết toán:  Notes to accounts

136. Tính khách quan: Objectivity /ˌɑːbdʒekˈtɪvəti/

137. Lỗi ghi thiếu: Omissions, errors

138. Các bút toán khởi đầu doanh nghiệp: Opening entries /ˈoʊpnɪŋ/ /ˈentri/

139. Tồn kho đầu kỳ: Opening stock /ˈoʊpnɪŋ/ /stɑːk/

140. lợi nhuận trong hoạt động: Operating gains /ˈɑːpəreɪtɪŋ/ /ɡeɪns/

141. Cổ phần thường: Ordinary shares /ˈɔːrdneri/ /ʃer/

142. Lỗi phát sinh từ nhật ký: Original entry, errors

143. Lượng sản phẩm tính theo đơn vị tương đương: Output in equivalent units

144. Nợ thấu chi: Overdraft /ˈoʊvərdræft/

145. Tiêu thức phân bổ chi phí quản lý phân xưởng: Overhead application base

146. Hệ số phân bổ chi phí quản lý phân xưởng: Overhead application rate

147. Đăng ký cổ phần vượt mức: Oversubscription of shares

148. Vốn đã góp: Paid-up capital

149. Phát hành theo mệnh giá: Par, issued at

150. Phương pháp theo dõi tồn kho định kỳ: Periodic stock /ˌpɪriˈɑːdɪk/ /stɑːk/

151. Phương pháp theo dõi tồn kho liên tục: Perpetual stock /pərˈpetʃuəl/ /stɑːk/

152. Tài khoản thanh toán: Personal accounts /ˈpɜːrsənl/ /əˌkaʊnts/

153. Sổ quỹ tạp phí: Petty cash books

154. Thủ quỹ tạp phí: Petty cashier /ˈpeti/ /kæˈʃɪr/

155. Sự hao mòn vật chất: Physical deteration /ˈfɪzɪkl/ /dɪˈtɜːkreɪʃn/

156. Đơn vị (sản phẩm thực tế): Physical units /ˈfɪzɪkl/  /ˈjuːnɪt/

157. Vào sổ tài khoản: Posting /ˈpoʊstɪŋ/

158. Hệ số phân bổ chi phí định trước: Predetermined application rate

159. Cổ phần ưu đãi: Preference shares /ˈprefrəns/ /ʃer/

160. Cổ phần ưu đãi có tích lũy: Cummulative preference share

161. Cổ phần ưu đãi không tích lũy: Non-cummulative preference share

162. Chi phí khởi lập: Preliminary expenses /prɪˈlɪmɪneri/ /ɪkˈspens/

163. Chi phí trả trước: Prepaid expenses /ˌpriːˈpeɪd/ /ɪkˈspens/

164. Công ty tư nhân: Private company /ˈpraɪvət/ /ˈkʌmpəni/

165. Khả năng sinh lời: Profitability /ˌprɑːfɪtəˈbɪləti/

166. Giá thành cơ bản: Prime cost /praɪm/ /kɔːst/

167. Lỗi định khoản: Principle error of

168. Hệ thống hạch toán CPSX theo giai đoạn công nghệ: Process cost system

169. Giá thành sản phẩm: Product cost /ˈprɑːdʌkt/ /kɔːst/

170. Chi phí sản xuất: Production cost /prəˈdʌkʃn/ /kɔːst/

171. Lợi nhuận, lãi: Profits /ˈprɑːfɪt/

172. Phân phối lợi nhuận: Appropriation of profit

173. Lãi gộp: Gross profit /ɡroʊs/ /ˈprɑːfɪt/

174. Lãi ròng: Net profit  /net/ /ˈprɑːfɪt/

175. Tài khoản kết quả: Profit and loss account

176. Mức cho phép cao nhất: Upward limit /ˈʌpwərd/ /ˈlɪmɪt/

177. Phương tiện: Facility /fəˈsɪləti/

178. Cổng máy tính: Gateway /ˈɡeɪtweɪ/

179. Chuyển tiền đi: Outward payment /ˈaʊtwərd/ /ˈpeɪmənt/

180. Chuyển tiền đến: Inward payment /ˈɪnwərd/ /ˈpeɪmənt/

181. Đi kèm: Accompany /əˈkʌmpəni/

182. Giao diện: Interface /ˈɪntərfeɪs/

183. Phi lợi nhuận: Non-profit /ˌnɑːn ˈprɑːfɪt/

184. Chi phí hoạt động: Operating cost /ˈɑːpəreɪtɪŋ/ /kɔːst/

185. Tín dụng thư: Documentary credit /ˌdɑːkjuˈmentri/ /ˈkredɪt/

186. Bút toán: Entry /ˈentri/

187. Khoản tiền rút ra: Withdrawal /wɪðˈdrɔːəl/

188. Thanh toán: Meet /miːt/

189. Các khoản chi tiêu lớn: Capital expenditure /ˈkæpɪtl/ /ɪkˈspendɪtʃər/

190. Dịch vụ ngân hàng tại nhà: Home banking /hoʊm/ /ˈbæŋ.kɪŋ/

191. Thường ngày:  Day-to-day /ˌdeɪ tə ˈdeɪ/

192. Thao tác: Manipulate /məˈnɪpjuleɪt/

193. Sự đòi lại được (nợ): Recovery /rɪˈkʌvəri/

194. Thiết bị tiếp trợ: Adaptor /əˈdæptər/

195. Thường kỳ:  Periodically /ˌpɪriˈɑːdɪkli/

196. Người sống dựa người khác: Dependant  /dɪˈpendənt/

197. Chất thuận: Grant /ɡrænt/

198. Không hiệu quả: Inefficient /ˌɪnɪˈfɪʃnt/

199. Cuộc tranh luận: Debate /dɪˈbeɪt/

200. Những ý kiến tán thành và phản đối: Pros-and-cons

 

Nếu bạn nghĩ 200 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành kế toán là đủ quả thật sai lầm, thế giới từ vựng ở chủ đề này vẫn chưa dừng lại vì còn có từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thuế, tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế cùng khối ngành đó.

–  Bộ 40 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành thuế

Bên cạnh kế toán thì thuế cũng là một công việc cùng khối ngành, học thêm chưa bao giờ là thừa. Đặc biệt là khi công việc của một kế toán viên cũng liên quan mật thiết tới các định khoản thuế, kê khai công nợ mà hầu như tháng nào, quý nào cũng bắt buộc phải thực hiện. Bạn cũng nên biết qua một số từ vựng tiếng anh kế toán liên quan tới thuế.

  1. bán hay trao đổi: sale or exchange
  2. thuế đánh trên giá trị món hàng do người tiêu thụ phải chịu: sales tax
  3. xí nghiệp/cơ sở kinh doanh cỡ nhỏ: small business
  4. kinh nghiệp tư nhân do một người làm chủ: sole proprietor
  5. sự giám định đặc biệt: special assessment
  6. các sắc thuế do tiểu bang quy định: state taxes
  7. quy chế về các điều giới hạn: statute of limitations
  8. văn kiện chứng minh: supporting documents
  9. động sản cá nhân thực hữu: tangible personal property
  10. chịu thuế: tax
  11. tiền thuế (đánh trên nguồn thu nhập chung): tax (for general revenue)
  12. thuế (đánh trên các quỹ đặc biệt): tax (for special funds)
  13. thông tin về trương mục thuế: tax account information
  14. nhân viên kiểm toán hồ sơ thuế vụ: tax auditor
  15. hóa đơn tính thuế: tax bill
  • tiền phạt thuế: tax penalty
  • việc tính thuế: tax computation
  • các tranh chấp về vấn đề liên quan đến thuế vụ: tax dispute
  • việc/sự trốn thuế: tax evasion
  • mẫu đơn khai thuế: tax form
  • trách nhiệm phải đóng thuế; tiền thuế nợ: tax liability
  • chính sách thuế vụ: tax policy
  • người giúp khai thuế: tax preparer
  • tỷ suất thuế: tax rate
  • tiền thuế hoàn lại cho người đóng thuế do tính sai hay do thay đổi các chi tiết trên hồ sơ thuế: tax relief
  • mức thuế được miễn do những nguyên nhân đặc biệt (thiên tai, không chịu chung trách nhiệm nợ thuế trên các nguồn lợi tức thuộc về người khác): tax return
  • tờ giải trình các món thuế chưa đóng: tax statement (bill)
  • năm thuế: tax year
  • có thể phải đóng thuế: taxable
  • người đóng thuế; người khai thuế: taxpayer

– 50 Từ tiếng Anh chuyên ngành kế toán thuế

Biết về kế toán, hiểu về thuế vậy tại sao không mở rộng thêm chuyên ngành kế toán thuế nhỉ? Một số từ vựng đơn giản dưới đây biết đâu sẽ có cần.

1 – Thuế: Tax

2 – Đăng ký thuế: Registration

3 – Ấn định thuế: Tax assessment

4 – Thủ tục hoàn thuế: Refund of tax

5 – Bù trừ thuế: Tax offset

6 – Kiểm tra thuế:  Examine

7 – Khai báo thuế: Declare

8 – Thuế môn bài: License tax

9 – Thuế thu nhập doanh nghiệp: Company income tax

10 – Thuế thu nhập cá nhân: Personal income tax

11 – Thuế giá trị gia tăng: Value added tax

12 – Thuế thu nhập: Income tax

13 – Thuế giá trị gia tăng đầu vào: Input sales tax

14 – Thuế giá trị gia tăng đầu ra: Output sales tax

15 – Thuế chuyển nhượng vốn: Capital transfer tax

16 – Thuế xuất, nhập khẩu: Export/Import tax

17 – Thuế trước bạ: Registration tax

18 – Thuế siêu lợi nhuận: Excess profits tax

19 – Thuế gián thu:  Indirect tax

20 – Thuế trực thu: Direct tax

21 – Thuế suất: Tax rate

22 – Chính sách thuế: Tax policy

23 – Giảm thuế: Tax cut

24 – Tiền phạt thuế: Tax penalty

25 – Chịu thuế:  Taxable

26 – Gian lận thuế: Tax fraud

27 – Trốn thuế: Tax avoidance

28 – Sự trốn thuế: Tax evasion

29 – Sự khấu trừ thuế: Tax abatement

30 – Hồ sơ khai thuế bằng điện tử: E – file

31 – Việc khai, nộp hồ sơ, tờ khai thuế: Filing of return

32 – Mẫu đơn khai thuế: Form

33 – Kỳ tính thuế:  Assessment period

34 – Việc tính thuế: Tax computation

35 – Kỳ hạn thuế: Term

36 – Sổ thuế: Register of tax

37 – Ưu đãi thuế: Tax incentives

38 – Trợ cấp thuế: Tax allowance

39 – Người giúp khai thuế: Tax preparer

40 – Năm tính thuế: Tax year

41 – Các tranh chấp về thuế: Tax dispute

42 – Nghĩa vụ thuế: Tax liability

43 – Người nộp thuế: Taxpayer

44 – Người ủy quyền: Authorize

45 – Chuyên viên: Official

46 – Thanh tra viên: Inspector

47 – Tổng cục thuế: Tax derectorate

48 – Tổng cục trưởng: Director general

49 – Cục thuế: Tax department

50 – Hội đồng thuế: Tax authorities

Minh chứng cho các từ vựng trên, bạn có thể tham khảo đoạn hội thoại kế toán thuế dưới đây, tiếng Anh giao tiếp với khách hàng cũng là một kỹ năng bạn cần có:

A: Morning Charles. You wanted to see me? (Xin chào Charles. Anh muốn gặp tôi à?).

B: Yeah. Hi Sally. About our board meeting next week, you know we’ll be discussing our debt problems? (Vâng. Chào Sally. Về cuộc họp hội đồng quản trị vào tuần tới, cô biết chúng ta sẽ thảo luận về các khoản nợ của chúng ta chứ?).

A: Of course. Probably our biggest issue at the moment. Right. The shareholders are getting nervous, and the markets don’t like our level of gearing. We’re getting more and more questions about whether we con service our debt, in the long term. It’s getting harder to attract new investments. So, I wanted to speak to you about what we can do. We’re investing a significant amount in our new factory in Germany so we need to come up with a solution soon. The new factory is very important, and we’re looking at leasing the assets. And that’s where you come in. Tell me what we can do with leases on the balance sheet. What’s allowed in this country? (Dĩ nhiên, Có lẽ đó là vấn đề lớn nhất của chúng ta lúc này. Đúng. Các cổ đông đang lo lắng, và các thị trường không thích tỉ suất mắc nợ của chúng ta. Chúng ta đang nhận được nhiều câu hỏi hơn về việc trong lâu dài liệu chúng ta có khắc phục nợ của chúng ta. Việc thu hút các khoản đầu tư mới trở nên khó hơn. Vì vậy, tôi muốn nói chuyện với cô về những gì chúng ta có thể làm. Chúng ta đang đầu tư một khoản tiền đáng kể vào nhà máy mới của chúng ta ở Đức nên chúng ta cần đưa ra giải pháp sớm. Nhà máy mới rất quan trọng, và chúng ta đang xem xét việc cho thuê tài sản. Và đó là việc cần đến cô. Nói cho tôi biết chúng ta có thể làm gì với hợp đồng thuê bất động sản trên tờ quyết toán. Việc gì là được phép ở đất nước này?

B: Is this a business decision, to lease these assets? (Đây có phải là một quyết định kinh doanh, để cho thuê tài sản này?).

A: Let’s just say it’s one possibility we’re looking at. (Hãy chỉ nói rằng đó là một khả năng chúng ta đang cân nhắc).

B: You’re thinking that if we lease the assets, we can exclude these liabilities from the balance sheet? (Anh đang nghĩ rằng nếu chúng ta thuê tài sản, chúng ta có thể loại trừ các khoản nợ này khỏi tờ quyết toán).

A: Exactly (Chính xác).

Trên thực tế, mặc dù bản chất của kế toán là một công việc thuộc khối “back office” tức là hành chính – văn phòng và không thường xuyên phải tiếp xúc nhiều với khách hàng, đối tác. Tuy nhiên, một kế toán viên giỏi giang, tham vọng và mong muốn có mức lương tốt hơn thì nên cố gắng trang bị tiếng Anh để ứng tuyển vào các công ty lớn nước ngoài hay tập đoàn đa quốc gia. Kiến thức, từ vựng hay các bài tập tiếng anh chuyên ngành kế toán bạn đều có thể dễ dàng tìm thấy ngay trên Internet vô cùng phong phú, đa dạng.

Không gian học lý tưởng tại English Town
Không gian học lý tưởng tại English Town

Với những cập nhật phía trên, điều bạn cần chuẩn bị trở thành kế toán viên toàn cầu cần 3 điều chính là trau dồi ngoại ngữ, mở rộng mối quan hệ để nâng cao cơ hội việc làm và cả hai điều này đều có thể tìm thấy ở trung tâm tiếng Anh English Town!

English Town là trung tâm tiếng Anh tạo mọi điều kiện cho học viên tham gia các khóa học từ học thuật đến kỹ năng với khung giờ học linh động kể cả giờ nghỉ trưa. Môi trường 100% sử dụng tiếng Anh trong không gian học tập sáng tạo, năng động cùng hệ thống lớp học ngoại khóa thú vị chắc chắn sẽ là nguồn động lực mới mẻ giúp bạn nâng cao cảm hứng học tập luyện rèn. 

Đặc biệt, English Town còn sở hữu đội ngũ giáo viên, trợ giảng chuyên môn, giàu kinh nghiệm tới từ khắp nơi trên thế giới sẽ giúp học viên dễ dàng hình thành tư duy, hệ thống kiến thức logic và chặt chẽ. Cơ hội việc làm, lương thưởng dù ngành nghề nào cũng không thành vấn đề!