NGÀY NÀO CŨNG ĂN RAU, VẬY BẠN ĐÃ BIẾT TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ RAU, CỦ QUẢ CHƯA?

Thứ Ba, 12/03/2019

Từ vựng tiếng Anh về rau củ quả là một nhóm từ vựng dễ học vì rất quen thuộc và cũng không quá phức tạp, thích hợp dành cho trình độ mới bắt đầu và trung bình. Còn gì thú vị hơn khi biết tên tiếng Anh của những món chúng ta vẫn luôn ăn thường ngày? Hãy cùng English Town liệt kê những loại rau củ quả quả thường gặp nhất nhé!

1. Từ vựng tiếng anh về rau củ

Ít ai ngờ rằng học tiếng Anh qua nấu ăn cũng là một phương pháp vô cùng hiệu quả và thú vị. Trong quá trình đi chợ, chuẩn bị nguyên liệu và nấu nướng, bạn có thể dùng từ vựng tiếng Anh về rau củ quả cũng như các loại thực phẩm khác để liệt kê và gọi tên. Đảm bảo chỉ sau một lần nấu nướng là chúng ta sẽ ghi nhớ ngay. Sau đây là danh sách từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm để bạn ghi ngay vào sổ tay:

Từ vựng về vegetable quen thuộc nhưng không phải ai cũng nắm được hết (Nguồn ảnh: runnersworldonline.com.au)
Từ vựng về vegetable quen thuộc nhưng không phải ai cũng nắm được hết (Nguồn ảnh: runnersworldonline.com.au)
Từ Nghĩa Từ Nghĩa
Asparagus /əs’pærəpəs/ măng tây Cucumber /’kju:kəmbə dưa chuột
Aubergine /’oubədʤi:n/ cà tím Garlic /’gɑ:lik/ tỏi
Beetroot /bi:tru:t/ củ cải đường Green chilli /gri:n ‘tʃili/ ớt xanh
Broccoli /‘brɒkəli/ bông cải xanh Lettuce /’letis/ xà lách
Cabbage /’kæbidʤ/ bắp cải Mushroom /’mʌʃrum nấm
Carrot /’kærət/ cà rốt Olive /’ɔliv/ quả ô liu
Courgette /kɔ:’ʒet/ bí ngòi Onion /’ʌnjən/ hành tây
Pea /pi:/ đậu Hà Lan Pumpkin / ‘pʌmpkin/ bí đỏ
Pepper /’pepə/ ớt chuông Spring onion /spriɳ ‘ʌnjən/ hành lá
Potato /pə’teitou/ khoai tây Tomato /tə’mɑ:tou/ cà chua

Để bài học trở nên sinh động hơn nữa, hãy học từ vựng tiếng Anh về rau củ quả có phiên âm và cách phát âm trực tiếp từ thầy Dustin của English Town nhé:

https://www.facebook.com/watch/?v=2273820509323704

2. Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây

Khi nhắc đến chủ đề từ vựng tiếng Anh về rau củ quả chúng ta đôi khi chỉ tập trung vào các loại rau, chỉ nghĩ đó là nhóm từ vựng về vegetable mà quên đi mất từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây. Những hoa quả siêu thân quen như quả cam, quả táo chính là những từ đầu tiên chúng ta được học khi mới làm quen với tiếng Anh. Vậy còn những quả lạ hơn một chút như quả mơ, quả dưa hấu, quả khế,… thì sao?

Ngoài ra, còn một bí kíp nữa cho bạn đó là bạn nên học từ vựng tiếng Anh qua hình ảnh, tranh vẽ.

Từ Nghĩa Từ Nghĩa
Orange  /ɒrɪndʒ/ Quả cam Pineapple /’pain,æpl/ Quả dứa
Mandarin /’mændərin/ Quả quýt Jackfruit /’dʒæk,fru:t/ Quả mít
Lemon  /´lemən/ Quả chanh vàng Melon /´melən/ Quả dưa
Apple /’æpl Quả táo Watermelon /’wɔ:tə´melən/ Quả dưa hấu
Peach /pitʃ/ Quả đào Pear /peə/ Quả lê
Lime – /laim/ Quả chanh xanh Papaya /pə´paiə/ Quả đu đủ
Guava /´gwa:və/ Quả ổi Mango /´mæηgou/ Quả xoài
Cherry /´tʃeri/ Quả anh đào Kiwi fruit /’ki:wi:fru:t/ Quả kiwi
Coconut /’koukənʌt/ Quả dừa Avocado /¸ævə´ka:dou/ Quả bơ
Grapefruit /’greipfru:t/ Quả bưởi Passion-fruit  /´pæʃən¸fru:t/ Quả chanh leo
Strawberry /ˈstrɔ:bəri/ Quả dâu tây Lychee /’li:tʃi:/ Quả vải
Starfruit /’stɑ:r.fru:t Quả khế Durian /´duəriən/ Quả sầu riêng
Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/ Quả mơ Tamarind /’tæmərind/ Quả me
Grape /greɪp/ Quả nho Kumquat /’kʌmkwɔt/ Quả quất
Bạn có thể kể tên bao nhiêu từ vựng tiếng Anh về rau củ quả? (Nguồn ảnh: medicaldaily.com)
Bạn có thể kể tên bao nhiêu từ vựng tiếng Anh về rau củ quả? (Nguồn ảnh: medicaldaily.com)

3. Ví dụ hội thoại về rau củ quả

Sau khi đã nắm được hết các từ vựng tiếng Anh về rau củ quả rồi, bạn cần “nâng cấp” kiến thức của mình như thế nào? Từ vựng dễ học, dễ ghi nhớ nhất là khi chúng ta đặt chúng vào ngữ cảnh cụ thể. Vì thế nên hãy tham khảo một số mẫu câu hội thoại ví dụ lấy chủ đề hoa quả ở chợ sau nhé:

A: Would you like to go with me to look at the fruit on sale? I think that we can buy some delicious tropical fruit.

(Bạn có muốn đi với tôi xem chỗ bán trái cây không? Tôi nghĩ là chúng ta có thể mua rất nhiều loại hoa quả nhiệt đới ngon)
B: Let’s see. There are banana, pineapple, papaya, pear, longan, mango, etc… There’s also canned juice.

(Xem nào. Có chuối, dứa, đu đủ, lê, nhãn, xoài,… Còn có cả nước ép hoa quả đóng chai nữa)

A: In Vietnam, people can enjoy various kind of fruit all the year round.

(Ở Việt Nam mọi người có thể thưởng thức các loại hoa quả khác nhau quanh năm)
B: Yes, because this is a tropical country. They even export them to all over the world.

(Đúng vậy, vì đây là một đất nước nhiệt đới. Họ còn xuất khẩu chúng ra khắp thế giới nữa.)

Đi chợ, siêu thị tại nước ngoài không phải lúng túng nữa khi chúng ta biết tiếng Anh (Nguồn ảnh: foodjonezi.com)
Đi chợ, siêu thị tại nước ngoài không phải lúng túng nữa khi chúng ta biết tiếng Anh (Nguồn ảnh: foodjonezi.com)

Còn khá nhiều từ vựng tiếng Anh về rau củ quả nữa vì nguồn quà tặng từ thiên nhiên này cho chúng ta là vô tận. Tuy nhiên, danh sách kể trên là đã khá đầy đủ nếu bạn chỉ có nhu cầu biết những từ vựng tiếng Anh về rau củ quả cơ bản, hay gặp nhất.

Để việc học tiếng Anh được hiệu quả nhất, tốt hơn hết là chúng ta nên tìm tới môi trường tiếng Anh thoải mái như tại English Town. Khi được tiếp xúc, nghe, nói tiếng Anh một cách tự nhiên, đầy tính phản xạ thì không có lý do gì khả năng tiếng Anh của bạn không cải thiện nhanh chóng. Ngoài ra, còn rất nhiều lý do English Town là địa chỉ học tiếng Anh tin cậy được nhiều người lựa chọn nữa: thầy cô giáo chuyên môn cao và tận tâm, cơ sở vật chất hiện đại, lịch học tự chọn linh động,… Tham khảo các thông tin trên trang chủ trung tâm ngay để tìm hiểu nhé!