NHỮNG CÂU NÓI THÔNG DỤNG TRONG CHỦ ĐỀ THỂ THAO

Thứ Sáu, 28/09/2018

Bạn đã biết hết về những câu nói thông dụng chủ đề thể thao trong tiếng anh ?

Bạn là người năng động hay chơi thể thao?
Bạn muốn giao lưu thêm với bạn bè nước khác để đo sức bền của mình?
Bạn muốn không chỉ ngang tài mà còn ngang ngôn ngữ, giao tiếp rõ rõ với Tây?

Vậy thì bạn hãy lưu album này về và học ngay đi nhé, đúng thứ bạn cần rồi đấy!!

Những câu nói thông dụng chủ đề thể thao trong tiếng Anh

 

  • What is your favorite sport ? – (Môn thể thao yêu thích nhất của bạn là gì ?)
  • My favorite sport is playing table tennis –  (Môn thể thao yêu thích của mình là bóng bàn.)
  • What do you think is the most popular sport in Việt Nam ?Bạn thấy môn thể thao thịnh hành nhất ở Việt Nam là gì ?
  • I definitely think foodball is.Tôi nghĩ chắc chăn là môn bóng đá.

  • Swimming is a good sport. Bơi lội là một môn thể thao rất hữu ích.
  • Do you work out often ?Ban có luyện tập thường xuyên không ?
  • Which do you prefer, foodble, badminton or table tennis ?Anh thích bóng đá, cầu lông hay bóng bàn ?
  • I really like football .Tôi thực sự thích bóng đá

Swimming is a good sport. – Bơi lội là một môn thể thao rất hữu ích Do you work out often ? – Ban có luyện tập thường xuyên không ? Which do you prefer, foodble, badminton or table tennis ? – Anh thích bóng đá, cầu lông hay bóng bàn ? I really like foodball . – Tôi thực sự thích bóng đá

 

  • How about another round of bowling with me ?Anh chơi với tôi một trận bowling nữa nhé ?
  • That was a really close game.Đó  là một trận đấu ngang sức.
  • It’s two – all at the moment.Hiện tại tỉ số đang là 2-2 .
  • I used to do a great skating when I was a boy. – Khi tôi còn nhỏ, tôi đã chơi trượt băng rất tốt.

  • If they play at the normally do, they should win. Nếu họ chơi với phong độ như bình thường, họ có thể thắng.
  • The footballer has lost of fans. Cầu thủ này có rất nhiều cổ động viên.
  • How manny metters in height can you jump ?Bạn có thể nhảy cao bao nhiêu ?
  • I’ve been taken part in physical training.Tôi thường xuyên tập thể dục.

  • I’m still a lot of run in my after the race. – Sức của tôi vẫm dồi dào sau cuộc chạy đua.
  • He’s just an amateur.Anh ấy chỉ là một vận động viên nghiệp dư.
  • We are now learning something about track an field games. –  Chúng tôi đang luyện tập cho cuộc thi điền kinh.
  • My team won your team. Đội của tôi đã thắng tội của bạn.

English Town hy vọng bài viết này sẽ hữu ích với bạn.

Đăng kí tìm hiểu thông tin về English Town
http://bit.ly/timhieuenglishtown

Bình luận