NHỮNG TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ Y TẾ QUAN TRỌNG BẠN CẦN NẮM

Chủ Nhật, 20/01/2019

Y học chưa bao giờ là dễ, trong tiếng Anh, những từ chuyên khoa hiển nhiên cũng rất khó. Từ vựng tiếng Anh hiển nhiên bắt buộc các y bác sĩ phải biết, nhưng đối với những người bình thường thì nó cũng là điều kiện cần để bạn hiểu và bảo vệ sức khỏe của chính mình.

1. Tại sao học từ vựng tiếng Anh về y tế?

Phương pháp học từ vựng tiếng Anh về y tế
Phương pháp học từ vựng tiếng Anh về y tế

Với những ai học ngành Y

Bạn biết đấy, bất kỳ ngôn ngữ nào cũng vậy, từ vựng là nền tảng để bạn có thể thành thạo các kỹ năng nghe, nói, đọc, viết khác. Chính vì thế, không ngừng rèn luyện kỹ năng vốn từ bạn sẽ dễ dàng cải thiện được khả năng ngoại ngữ. Đặc biệt đối với các bạn học Y, không chỉ dừng lại ở vốn từ vựng về y tế mà còn có các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh y khoa.

Thực tế cho thấy, hầu hết các giáo trình, tài liệu nghiên cứu về Y khoa, những phát minh, ứng dụng mới đều được viết bằng tiếng Anh. Nếu bạn có nền tảng từ vựng vững chắc, bạn sẽ không mất thời gian chờ đợi dịch giả dịch sang tiếng Việt mà có thể đọc xong và áp dụng chúng ngay vào thực tiễn.

Bên cạnh đó, nắm vững toàn bộ từ vựng tiếng Anh về y tế cũng giúp các bạn sinh viên dễ dàng xin học bổng du học ngành y của các trường danh tiếng trên thế giới. Đồng thời mở ra nhiều cơ hội nghề nghiệp, lương cao, môi trường làm việc tốt hơn.

Ngoài ra, nếu bạn đang làm việc trong môi trường Y khoa khi viết báo cáo bằng tiếng Anh, bạn cũng cần biết thêm một số từ vựng về sức khỏe. Nó không chỉ giúp bài báo cáo được đánh giá mang tính chuyên môn cao mà còn thể hiện bạn rất thành thạo ngoại ngữ. Biết nhiều thuật ngữ chuyên ngành sẽ hỗ trợ đắc lực cho sự nghiệp của bạn.

Hơn thế nữa, khi tham gia các hội nghị, hội thảo về sức khỏe, bạn cũng cần học từ vựng về sức khỏe bằng tiếng Anh để giao lưu với các bác sĩ, chuyên gia đến từ nước ngoài. Hãy thử nghĩ xem nếu không giao tiếp được bằng tiếng Anh, bạn sẽ mất đi rất nhiều cơ hội.

Với các bạn học viên thi chứng chỉ

Dù nghe, nói, đọc, viết ở bất kỳ trình độ nào đề tài kiểm tra cũng có thể rơi vào chủ đề y tế. Chính vì vậy ngoài việc học tiếng anh theo chủ đề nhà hàng – khách sạn, giáo dục, thể thao cũng đừng bỏ qua từ vựng về y tế.

Sau cùng, nếu có hứng thú xem các chương trình y tế, bạn có thể học thêm nhiều từ vựng, các thuật ngữ chuyên ngành ngoài báo chí hay phim ảnh.

2. Nhớ nhanh và lâu với một số phương pháp học từ vựng tiếng Anh về y tế

Nếu bạn đang học lấy bằng – sinh viên ngành Y hoặc đã đi làm đang cần vốn từ vựng về y tế cũng cần tìm cho mình phương pháp và tài liệu học thích hợp. Chắc chắn những từ vựng về y tế sau đây sẽ giúp ai còn đang bối rối.

Phương pháp chuẩn học từ vựng tiếng Anh về y tế là gì?

Một vấn đề nan giải trong việc học từ vựng tiếng Anh là hay quên từ. Vừa học hôm nay, hôm sau đã quên, rất dễ chán nản. Vậy học làm sao để nhớ lâu hơn, cách ngay đây:

  • Hãy chắc chắn rằng không học từng từ vựng riêng lẻ. Bạn nên học từ vựng tiếng anh theo chủ đề cụ thể. Ví dụ: các bộ phận cơ thể người, các loại bệnh thường gặp, các loại thuốc chữa bệnh, các chức vụ trong bệnh viện,…
  • Học từ vựng tiếng Anh về y tế trong những tình huống cụ thể như đoạn hội thoại, tình huống giao tiếp. Ví dụ: thăm khám bệnh nhân, bản tin nghiên cứu y khoa, hỗ trợ dịch vụ y khoa…
  • Đối với một từ vựng tiếng Anh về y tế chuyên ngành mới. Bạn cần học cách viết, phát âm, nghĩa của từ đó, những từ đồng nghĩa/trái nghĩa, tiền tố, hậu tố, cụm từ,…
  • Học từ vựng qua phim truyện, TV show, flashcard, sẽ tạo hứng thú cho việc học từ vựng của bạn.
  • Học từ vựng theo sơ đồ tư duy.

Dưới đây là một số từ vựng về bệnh tật,  y tế giúp bạn tham khảo. Thử xem xem mình biết và chưa biết từ nào để trau dồi kiến thức thêm cho thật tốt nhé.

-Allergy [ˈælərdʒi]: dị ứng

This can cause food allergy in some people

-Ambulance [ˈæmbjələns]: xe cứu thương

Ambulance transfers should take no longer than 15 minutes

-Contagious [kənˈteɪdʒəs]

They will also be tested for contagious diseases

-Bandage [ˈbændɪdʒ]: băng bó

He bandaged the hand and called an ambulance

-Fever [ˈfivər]: cơn sốt

Feed a cold and starve a fever

-Nurse [nɜrs]: y tá

Only one in five callers speak to a doctor or nurse

-Surgeon [ˈsɜrdʒən]: bác sĩ phẫu thuật

He checked on Fogelman, who was being cared for by two medics and a flight surgeon

-Sick [sɪk ]: bệnh

The mere sight of one makes her feel sick and want to run away

-Medicine [ˈmɛdəsən]: y học

We expect too much of medicine and science

-Thermometer [θərˈmɑmətər]: nhiệt kế

Use an oven thermometer to check this

Bạn thấy đấy những từ vựng về sức khỏe bằng tiếng Anh rất cơ bản và dễ nhớ, vận dụng vào thực tế  giao tiếp với bạn sẽ thấy bỏ công học là không uổng phí đâu.

3. Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe:

Tiếng Anh trong lĩnh vực y khoa có rất nhiều khía cạnh: từ từ vựng tiếng Anh chuyên ngành dược cho đến y tá, nội khoa…. Trong đó, phổ biến cho cả y bác sĩ và bệnh nhân chính là các loại bệnh. Trong trường hợp bạn đang du lịch hay công tác nước ngoài, nếu biết giao tiếp tiếng Anh, mô tả cảm nhận và bệnh tình của mình thì sẽ giúp các bệnh viện rất lớn trong lúc trợ giúp “giải cứu” bạn đấy. Dưới đây liệt kê một số loại bệnh phổ biến mà bạn hay gặp phải, cùng ghi chú và ghi nhớ chúng ngay thôi!

Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe
Từ vựng tiếng Anh về sức khỏe

-Toothache [ˈtuθˌeɪk ]: chứng đau răng

If you are suffering from toothache, you certainly want treatment

-Headache [ˈhɛdˌeɪk]: chứng nhức đầu

I felt so guilty, had a terrible headache in the morning and felt sick

-Measles [ˈmizəlz]: bệnh sởi

Let us consider a case of measles

-Flu [flu]: bệnh cúm

Other reactions are rare and flu jabs are very safe

– Backache [‘bækeik]: chứng đau đầu

Causes of re-hospitalization were vomiting, headache and backache

Nếu ai đó hỏi bạn bệnh cảm cúm đọc và viết như thế nào thì sau những từ vựng trên bạn đã biết trả lời thế nào rồi nhé!

Bạn cũng có thể cải thiện từ vựng tiếng Anh về y tế nhờ 5 ứng dụng từ điển trên điện thoại

Để cải thiện tiếng Anh bạn phải học từ nhiều nguồn, tuy nhiên nếu đã học ngành Y thì không phải lúc nào cũng có thời gian ngồi vào bạn học. English Town giới thiệu đến bạn những App học tiếng Anh chuyên ngành thú vị sau đây:

  1. WikiMed – Offline Medical Wikipedia
  2. Oxford Medical Dictionary
  3. Medical Terminology – Dictionary
  4. Diseases Dictionary Medical
  5. Drugs Dictionary Offline: FREE

Sau khi đọc bài đăng này, ngoài việc cải thiện được từ vựng chuyên ngành, bạn cũng có thể tham khảo các khóa học tiếng Anh giao tiếp mà English Town cung cấp để giao tiếp thành thạo hơn nhé.

 

 

 

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ MỚI NHẤT