TẠO THIỆN CẢM VỚI NGƯỜI NƯỚC NGOÀI BẰNG CÂU CẦU KHIẾN

Thứ Năm, 18/04/2019

Là một dạng câu yêu cầu, câu cầu khiến nếu biết sử dụng khéo léo sẽ rất “được lòng” nhiều người sử dụng ngôn ngữ quốc tế – tiếng Anh.

1. Định nghĩa câu cầu khiến

Câu cầu khiến hay còn gọi là câu mệnh lệnh, được dùng để diễn tả mong muốn, ra lệnh hay yêu cầu, nhờ vả ai đó làm hoặc không làm điều gì. Câu cầu khiến không có chủ ngữ vì nó thường được hiểu ngầm chủ ngữ là người nghe.

Câu cầu khiến hay còn gọi là câu mệnh lệnh
Câu cầu khiến hay còn gọi là câu mệnh lệnh

Câu cầu khiến có 2 dạng là khẳng định và phủ định. Trong đó:

– Câu khẳng định để nhờ vả/ra lệnh cho ai đó làm gì: Động từ nguyên mẫu + (Tân ngữ).

Ví dụ: Give me the pen.

– Câu phủ định để nhờ vả/ra lệnh cho ai đó không làm gì, nó chỉ khác câu khẳng định khi thêm “do not” vào đầu câu – trước động từ nguyên mẫu: Do not (Don’t) + Động từ nguyên mẫu + (Tân ngữ).

Ví dụ: Don’t touch my bag.

2. Cấu trúc câu cầu khiến

Phân tích nhiều hơn về câu cầu khiến thì cấu trúc câu chia ra làm 2 dạng chính như câu cảm thán, mỗi dạng có các trường hợp nhỏ đi kèm.

Cấu trúc câu cầu khiến chủ động thường bắt đầu bằng 4 loại từ sau:

Have/get: sai khiến, nhờ vả ai đó làm gì.

Have + somebody + do + something

Get + somebody + to do + something

Ví dụ: I have Hoa paint my house./I get Hoa to paint my house. (Tôi nhờ Hoa sơn nhà cho tôi).

Make/force: bắt buộc ai phải làm gì

Make + somebody + do something

Force + somebody + to do + something

Ví dụ: She makes him reply her email./She forces him to reply her email. (Cô ấy bắt anh ấy phản hồi email của mình).

Let/permit/allow: Để, cho phép ai đó làm gì.

Let + somebody + do + something

Permit/allow + somebody + to do something

Ví dụ: My mother permit/allow me to go out tonight. (Mẹ cho phép tôi ra ngoài tối nay).

Help: Giúp ai đó làm gì.

Help + so + ( to) do + sth

Ví dụ: Help her crossed the street. (Giúp cô ấy băng qua đường).

Lưu ý: Nếu tân ngữ sau “help” là những đại từ bất định, thì ta có thể lược bỏ tân ngữ đó và “to”.

Câu cầu khiến bị động

Ở đây, ta bắt gặp 3 trường hợp chính.

+ Have/get something done: Nhờ ai đó làm gì cho mình

Have/ get + something + V-ed/ V3

Ví dụ: I have my car repaired.

+ Make somebody done: Làm cho ai bị gì

Make + somebody + V-ed/V3

Ví dụ: Working all day makes me felt tired.

+ Cause something done: Làm cho cái gì bị làm sao.

Cause + something + V-ed/V3

Ví dụ: The bad weather caused the picnic delayed.

Một số cấu trúc cầu khiến khác có thể kế đến như:

+ Want/need: Muốn ai đó làm gì cho mình (theo ý nghĩa ra lệnh).

Want/ need + something + (to be) + V-ed/V3

Ví dụ: I need my computer fixed.

+ Would like/prefer: Muốn ai đó làm gì cho mình (câu mệnh lệnh lịch sự).

Would like/ prefer + something + (to be) + V-ed/V3

Ví dụ: I would like the window closed.

3. Bài tập câu cầu khiến trong tiếng Anh

Để kiểm tra xem mức độ hiểu biết kiến thức của mình đến đâu, bạn hãy cùng English Town trắc nghiệm nhanh bài tập câu cầu khiến trong tiếng Anh sau đây xem thử nhé. Lưu ý là nhớ gì làm nấy và kiểm tra đáp án ở cuối bài sẽ dễ dàng biết được mình học được đến đâu nè.

 1. I’ll have the boys______ the chairs.   

a. paint   b. to paint   c. painted   d. painting

2. I am going to have a new house______   

a. build   b. to build   c. built   d. building

3. Have these flowers______ to her office, please.   

a. taken   b. taking   c. take   d. to take

4. You should have your car______ before going.   

a. servicing b. to service   c. service d. serviced

5. I’ll have a new shirt______ for my daughter.   

a. making   b. to make   c. make   d. made

6. Pupils should have their eyes______ regularly.

a. tested b. to test c. test d. testing

7. Lisa had the roof______ yesterday.

a. repair b. repaired c. to repair d. repairing

8. They have just had fan______ in their house.

a. install b. to install c. installed d. installing

9. We had the room______ yesterday

a. decorates b. had decorated c. decorated d. decorating

Cố lên, hoàn thành 10 câu cầu khiến nữa thôi!
Cố lên, hoàn thành 10 câu cầu khiến nữa thôi!

10. The villagers have had the use of this dishing machine______ by this engineer.

a. explain b. explained c. to explain d. explains

11. By______ the housework done, we have time to further our studies.

a. taking b. to have c. having d. to get

12. The government has had new apartments______ in the rural areas.

a. build b. built c. to be built d. building

13. They had the swamp______ last year.

a. drain b. to drain c. cut d. to cut

14. She is going to have her wedding dress______

a. cutting b. cuts c. cut d. to cut

15. It’s about time you had your house______

a. whitewash b. whitewashed c. whitewashing d. to whitewash

16. I’m sorry I’m late, but I______ my watch______ on the way here.

a. have/cleaned b. had/clean c. had/cleaned d. had/to clean

17. Please have the cleaner______ this meeting room.

a. sweep b. swept c. sweeping d. to sweep

18. I’d like to have my bag______ at one.

a. repair b. repairing c. repaired d. being repaired

19. My grandmother had a tooth______ last week.

a. fill b. filling c. filled d. to be filled

20. We had the roof______ last year.

a. mend b. mending c. mended d. being mended

Không gian học lý tưởng tại English Town
Không gian học lý tưởng tại English Town

Nếu bạn muốn khám phá nhiều hơn về ngữ pháp tiếng Anh, sao không thử đăng ký một khóa học cơ bản? English Town là trung tâm tiếng Anh hiếm có sắp xếp giờ học vào giờ nghỉ trưa và tổ chức nhiều lớp học trải dài 16 khung giờ linh động mỗi ngày. Trung tâm cung cấp các lớp học từ cơ bản đến nâng cao, từ giao tiếp đến học thuật và ứng dụng các kỹ năng cần thiết trong cuộc sống, trong ngôn ngữ. Đặc biệt, không gian trải nghiệm trong môi trường 100% tiếng Anh kết hợp các hoạt động ngoại khóa, các lớp kỹ năng mềm ngoại ngữ cho phép học viên thỏa sức khám phá ngôn ngữ và bản thân là điều bạn xứng đáng nhận được.

Hơn thế nữa đội ngũ giáo viên và trợ giảng chuyên môn cùng ứng dụng học tiếng Anh online độc quyền của English Town luôn sẵn sàng hỗ trợ học viên mọi lúc, mọi nơi.

Đáp án:

1. a 2. c 3. a 4. d 5. d 6. a 7. b 8. c 9. c 10. b
11. c 12. b 13. d 14. c 15. b 16. c 17. a 18. c 19. c 20. c