THÍCH THỂ THAO BAO NHIÊU LÂU, BẠN ĐÃ BIẾT HẾT BỘ TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ THỂ THAO NÀY CHƯA?

Thứ Bảy, 19/01/2019

Thể thao là một phần của cuộc sống hàng ngày và được nhiều người yêu thích. Bạn thường xem những chương trình thể thao trên TV, chơi thể thao để giữ sức khỏe, hoặc là một vận động viên. Thậm chí thể thao sẽ vui hơn nếu bạn biết cách nói về chúng bằng tiếng Anh, dù là ở cấp độ nào bạn cũng sẽ cần biết một số từ vựng tiếng Anh về thể thao cơ bản.

Bạn có đồng ý rằng, thể thao là một trong những cách thú vị để kết nối con người với con người không? Học từ vựng về thể thao giúp bạn hiểu thêm về môi trường xung quanh, phá vỡ các rào cản về ngôn ngữ và văn hóa khi làm quen với người nước ngoài. Biết một số từ vựng tiếng Anh về thể thao thôi cũng đủ bạn chém gió bất tận với người khác mà không lo lắng điều gì. Vậy tại sao không sử dụng những từ vựng này như một cơ hội để học thêm tiếng Anh?

Yêu thể thao bạn phải biết cách gọi chúng bằng tiếng Anh như thế nào chưa?
Yêu thể thao bạn phải biết cách gọi chúng bằng tiếng Anh như thế nào chưa?

1. Những từ vựng tiếng Anh về thể thao phổ biến

Từ vựng tiếng Anh về thể thao nhiều vô số kể. Mỗi một môn thể thao lại có những đặc thù mà chỉ môn đó mới có nhưng không phải ai cũng biết tên tiếng Anh của nó là gì. Và ở đây bạn sẽ tìm thấy một danh sách từ vựng về thể thao bằng tiếng Anh để giúp cải thiện kỹ năng ngôn ngữ của bạn!

Archery [ˈɑrtʃəri]: môn bắn cung

For example: We would give him rather less credit, for archery anyway.

Badminton [ˈbædˌmɪntən]: cầu lông

For example: We get photographs of him playing badminton

Cricket [ˈkrɪkɪt]: môn crickê

For example: We want a good game of cricket with good carry

Cycling [ˈsaɪkəl]: đạp xe

For example: Road cycling was his job and if he could progress it would pay well

Boxing [ˈbɑksɪŋ]: quyền Anh

For example: Boxing is a sport in which two people wearing large paddedgloves fight according to special rules

For example: Judo [ˈdʒudoʊ]: môn võ Judo

For example: Like all sports, judo is elemental

Rugby [ˈrʌgbi]: môn bóng bầu dục

For example: And good rugby comes in many shapes and sizes

Wrestling [ˈrɛslɪŋ]: môn đấu vật

For example: If you want entertainment, watch the wrestling

Angling [ˈæŋglɪŋ]: câu cá

For example: Both have angling clubs and day tickets

Canoeing [kənuːɪŋ]: đi ca nô

For example: They went canoeing in the wilds of Canada

Đây là toàn bộ từ vựng tiếng Anh về thể thao các bạn hãy note lại ngay nhé!

2. Từ vựng thể thao về bóng đá

Bạn thích xem bóng đá, thích chia sẻ thông tin về bóng đá với bạn bè nhưng có bao giờ bạn nghĩ là nói chúng bằng tiếng Anh hay không? Không cần phải biết nhiều thuật ngữ chuyên ngành, chỉ cần biết những từ vựng thể thao về bóng đá sau đây bạn cùng có thể nói về sở thích này ngon lành

Referee [rɛfəˈri ]: trọng tài

For example: Playing the referee is part of playing the game

Whistle [ˈhwɪsəl ]: còi

For example: Why didn’t more parents blow the whistle?

Bench [bɛntʃ ]: ghế dài (dự bị)

For example: The wooden bench seats on the train were empty

Medal [ˈmɛdəl ]: huy chương

For example: I want to get some medals for my country

Scoreboard [ˈskɔrˌbɔrd]: bảng tỷ số

For example: We’ve had to rely on penalties to keep the scoreboard ticking over

Và còn rất nhiều từ vựng tiếng Anh về bóng đá hãy click xem toàn bộ ở đây: https://englishtown.edu.vn/tron-bo-tu-vung-kem-phat-ve-bong-da

3. Đoạn hội thoại về chủ đề thể thao

Đã bao giờ bạn được trò chuyện cùng người khác về sở thích thể thao chưa? Nói về sở thích là một trong những chủ đề quen thuộc mà bạn và bạn bè hay nói. Hãy cùng English Town tập nói theo đoạn hội thoại về chủ đề thể thao này nhé!

A: Were you able to attend Friday night’s basketball game?

B: I was unable to make it.

A: You should have been there. It was intense.

B: Is that right. Who ended up winning?

A: Our team was victorious.

B: I wish I was free that night. I’m kind of mad that I didn’t go.

A: It was a great game.

B: What was the score at the end of the game?

A: Our team won 101-98.

B: Sounds like it was a close game.

A: That’s the reason it was such a great game.

B: The next game, I will definitely be there

Tên các trò chơi và thể thao bằng tiếng Anh và sử dụng các động từ Play, Go, Do như thế nào?

Từ vựng tiếng Anh về thể thao đặc biệt ở chỗ mỗi một trò chơi lại đi kèm với một động từ phù hợp. Để biết chính xác Play, Go, Do được dùng như thế nào để như thế nào, bạn cần ghi nhớ những tips nhỏ sau:

Động từ Play

Theo quy định, động từ này được sử dụng khi đề cập đến các môn thể thao đồng đội được chơi với một quả bóng như bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng đá và tennis,…

Ví dụ: Do you play volleyball?

Động từ Go

Động từ này được sử dụng với các môn thể thao như trượt tuyết xe đạp, chơi gôn, thuyền buồm, lặn biển, v.v.

Ví dụ: I go cycling on Monday

Động từ Do

Động từ do được sử dụng khi nói về các môn thể thao cá nhân (bắn cung, điền kinh, cử tạ) hoặc một hoạt động bao gồm (yoga, thể dục nhịp điệu, kéo dài) cũng như võ thuật (judo, karate).

Ví dụ: I do Judo

Hỏi về sở thích của nhau bằng tiếng Anh vừa giúp cho bạn có cơ hội rèn luyện vốn từ vựng vừa luyện được giao tiếp hiệu quả. Không gì tuyệt vời hơn khi ai đó hỏi về sở thích thể thao đúng không nào? Bộ từ vựng tiếng Anh về thể thao trên đây chỉ giúp bạn nói được một chủ đề duy nhất là thể thao. Nhưng nếu bạn quan tâm và muốn thực hành cách học từ vựng với các chủ đề khác hãy tìm đến English Town.