TỔNG HỢP CÁC TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ DẤU CÂU VÀ CÁCH SỬ DỤNG

Thứ Hai, 21/01/2019

Trong kỹ năng viết dù tiếng Việt hay tiếng Anh, việc nắm rõ các quy luật sử dụng dấu là rất quan trọng, bởi chỉ cần sử dụng sai dấu trong câu có thể dẫn tới việc hiểu sai ý nghĩa của câu đó. Đồng thời, việc sử dụng dấu câu chính xác cũng rất quan trọng trong trường hợp bạn muốn gây ấn tượng với người đọc thông qua bài viết của mình. Vậy các dấu thông dụng trong tiếng Anh được viết như thế nào và sử dụng ra sao, hãy cùng English Town khám phá nhé!

1. Tổng hợp các từ vựng tiếng anh về dấu câu thông dụng nhất

Cũng giống trong văn phong tiếng Việt, các dấu thông dụng trong tiếng Anh cũng bao gồm dấu phẩy, dấu chấm, dấu hai chấm, dấu chấm than, … Để biết các từ vựng tiếng Anh về dấu câucách đọc dấu trong tiếng Anh, hãy xem ngay các từ dưới đây nhé!

Các dấu câu thông dụng nhất. (Nguồn ảnh: wirterdao.com)
Các dấu câu thông dụng nhất. (Nguồn ảnh: wirterdao.com)

Dot /dɒt/ dấu chấm

Colon /ˈkoʊlən/ dấu hai chấm

Comma /ˈkɑːmə/ dấu phẩy

Exclamation mark: dấu chấm than

Semicolon /ˈsemikoʊlən/ dấu chấm phẩy

Ellipsis /ɪˈlɪpsɪs/ dấu ba chấm

Question mark /ˈkwestʃən mɑːrk/ dấu chấm hỏi

Dash: dấu gạch ngang dài

Hyphen /ˈhaɪfn/ dấu gạch ngang

Apostrophe /əˈpɑːstrəfi/ dấu phẩy phía trên bên phải

Các từ vựng tiếng Anh về dấu câu trên chính là các dấu câu thông dụng, được sử dụng nhiều nhất trong cả tiếng Việt và tiếng Anh. Các từ vựng cùng phiên âm kèm theo sẽ giúp chúng ta có cách đọc dấu trong tiếng Anh cụ thể và chuẩn xác nhất. Mỗi loại dấu câu sẽ có cách sử dụng khác nhau, phù hợp với văn phong và ngữ pháp tiếng Anh. Thế nhưng cách sử dụng các loại dấu này trong tiếng Việt và tiếng Anh lại không giống nhau nên dễ gây ra nhầm lẫn, sai ngữ pháp khi đã quen sử dụng chúng trong tiếng Việt.

Vậy cách sử dụng các dấu câu trong tiếng Anh như thế nào, tiếp tục cùng English Town theo dõi nhé!

2. Cách dùng dấu chấm trong tiếng Anh

Trong các từ vựng tiếng Anh về dấu câu, dấu chấm được coi là dấu câu thông dụng nhất và không thể thiếu trong ngữ pháp tiếng Anh.

Dấu chấm để kết thúc câu (Nguồn ảnh: wallstreetenglish.edu.vn)
Dấu chấm để kết thúc câu (Nguồn ảnh: wallstreetenglish.edu.vn)

Trong tiếng Anh, dấu chấm được sử dụng trong những trường hợp sau:

– Sử dụng dấu chấm khi kết thúc một câu

Ví dụ: Thank you for your gift. (Cảm ơn vì món quà của bạn)

– Sử dụng dấu chấm sau tên người, địa danh, công ty, tên riêng viết tắt trong tiếng Anh Mỹ

Ví dụ: Mr. Donald. (Ông Donald) Trong tiếng Anh Anh sẽ là Mr Donald.

– Sử dụng dấu chấm làm dấu thập phân

Ví dụ: $9.99, 3.5%,

3. Cách dùng dấu phẩy trong tiếng Anh

Bên cạnh dấu chấm, dấu phẩy cũng là một loại dấu câu thông dụng và được sử dụng nhiều so với các từ vựng tiếng Anh về dấu câu. Dấu phẩy sẽ được sử dụng trong các trường hợp dưới đây:

– Dùng trong câu liệt kê 1 danh sách.

Ví dụ: We need tea, coffee, sugar, and milk. (Chúng ta cần trà, cà phê, đường và sữa)

Trong tiếng Anh Anh thường không có dấu phẩy trước chữ “and”, thế nhưng trong tiếng Anh-Mỹ, dấu phẩy lại được sử dụng nhiều trước chữ “and”.

– Dùng dấu phẩy để tách biệt các mệnh đề với cùng một ý nghĩa

Ví dụ: Do you know wifi’s password, or should I ask Hoa? (Cậu có biết mật khẩu wifi không, hay để tớ hỏi Hoa nhé?)

Trong trường hợp là các mệnh đề ngắn, dấu phẩy thường không được sử dụng mà thay vào đó người ta sẽ sử dụng các từ vựng làm cầu nối thay thế.

Ví dụ: I was tired so I went home. (Tôi bị mệt nên tôi đã về nhà)

– Sử dụng dấu phẩy sau cụm từ mở đầu

Ví dụ: However, I cannot send you address. (Tuy nhiên, tôi không thể gửi bạn địa chỉ được)

– Dùng trước và sau một từ/cụm từ ở giữa mệnh đề chính

– Dùng trước và sau mệnh đề không xác định

– Dùng dấu phẩy để thể hiện đơn vị hàng triệu, hàng nghìn và hàng trăm

4. Cách dùng dấu hai chấm trong tiếng Anh

Trong các từ vựng tiếng Anh về dấu câu, dấu hai chấm trong tiếng Anh có cách sử dụng khá giống trong tiếng Việt. Dấu hai chấm được dùng trong các trường hợp sau:

Các trường hợp sử dụng dấu hai chấm. (Nguồn ảnh: igis.edu.vn)
Các trường hợp sử dụng dấu hai chấm. (Nguồn ảnh: igis.edu.vn)

– Để mở đầu giới thiệu một danh sách

Ví dụ: You will need to bring the following: a note book, a pencil and a ruler. (Bạn sẽ cần phải mang đi những thứ sau:một cuốn vở, một cái bút chì và một cái thước kẻ)

– Để giới thiệu phần giải thích

Ví dụ: There is one thing to remember: the weathers can get cold, so bring a warm jacket. (Có một điều cần ghi nhớ: thời tiết có thể trở lạnh, nên hãy mang theo một cái áo khoác ấm.)

– Để ngăn cách đơn vị thời gian

Ví dụ: The leason will start at 07:00 a.m. (Giờ học bắt đầu lúc 7 giờ sáng)

– Dùng giữa tiêu đề và tiểu đề của một cuốn sách

Ví dụ: Shakespeare: The Complete Works (Sharkespeare: Những tác phẩm hoàn thiện)

Để tham khảo tài liệu đầy đủ về các từ vựng tiếng Anh về dấu câu cũng như cách đọc, cách sử dụng dấu câu, các bạn có thể xem tại đây:

https://www.youtube.com/watch?v=aPegubcIxW8

Trên đây là các từ vựng tiếng Anh về dấu câu được sử dụng nhiều nhất trong các bài luận. Để đảm bảo đúng ngữ pháp tiếng Anh, chúng ta không chỉ quan tâm tới từ vựng tiếng Anh, ngữ nghĩa của câu mà còn phải chú ý đến cách sử dụng các dấu câu trong tiếng Anh.