TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG ANH VỀ TÍNH CÁCH

Thứ Năm, 17/01/2019

Trong văn nói hay văn viết, chúng ta đều cần các tính từ để miêu tả trạng thái, tính chất của sự vật, sự việc. Trong tiếng Anh cũng vậy, để giao tiếp trôi chảy và viết văn thành thạo, bạn phải có vốn từ vựng phong phú ở nhiều lĩnh vực khác nhau. Có rất nhiều từ vựng tiếng Anh về tính cách của con người mà chúng ta có thể sử dụng khi giới thiệu hay nhận xét về một người khác. Để biết đầy đủ hơn, hãy cùng English Town khám phá kho từ vựng này!

1. Từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách tích cực

Một vấn đề luôn có hai mặt: tích cực và tiêu cực. Con người cũng vậy, không ai hoàn hảo, trọn vẹn tuyệt đối, cũng không ai có tính cách, phẩm chất giống ai bởi mỗi con người được sinh ra đã là một cá thể và cái tôi riêng biệt. Mỗi người dù có mang trong mình cùng dòng máu với ai khác nhưng cá tính của họ không thể trộn lẫn và cũng không là bản sao của người khác. Những con người có phẩm chất tốt đẹp luôn được ca ngợi và là tấm gương cho người khác noi theo.

Một số từ vựng tiếng Anh về tính cách (Nguồn ảnh: alokiddy.com.vn)
Một số từ vựng tiếng Anh về tính cách (Nguồn ảnh: alokiddy.com.vn)

Vậy bạn có biết cách diễn đạt tính cách tích cực của mình trong tiếng Anh? Nếu chưa thì cùng theo dõi những từ vựng tiếng Anh về tính cách có phiên âm ngay dưới đây.

charming /’t∫ɑ:miη/: xinh đẹp, duyên dáng

generous /’dʒenərəs/: rộng lượng

good /gʊd/: tốt, giỏi

gentle /’dʒentl/: hiền lành

friendly /’frendli/: thân thiện

discreet /dis’kri:t/: thận trọng, kín đáo

efficient /i’fi∫ənt/: có năng lực

diligent /’dilidʒənt/: siêng năng

courteous /’kə:tjəs/: lịch sự

conscientious /,kɔn∫i’en∫əs/: chu đáo

creative /kri:’eitiv/: sáng tạo

clever /’klevə/: khéo léo

courageous /kə’reidʒəs/: dũng cảm

hospitable /’hɔspitəbl/: hiếu khách

humble /’hʌmbl/: khiêm tốn

cautious /’kɔ:∫əs/: thận trọng

honest /’ɔnist/: thật thà, lương thiện

intelligent /in’telidʒənt/: thông minh

punctual /’pʌηkt∫uəl/: đúng giờ

responsible /ri’spɔnsəbl/: có trách nhiệm

humorous /’hju:mərəs/: hài hước

willing /’wiliη/: có thiện ý, sẵn lòng

nice /nais/: xinh đẹp, dễ thương

Ví dụ cách dùng từ vựng về tính cách trong Tiếng anh:

Ms. Sarah is a clever person in solving problem. (Cô Sarah là người khéo léo giải quyết vấn đề)

Bây giờ thì bạn đã có thể dùng những từ ngữ tốt đẹp để miêu tả tính cách của bản thân hoặc những người xung quanh rồi. Hy vọng những từ vựng tiếng Anh về tính cách tích cực của con người có thể giúp ích cho bạn để ngợi ca những phẩm chất tốt đẹp.

2. Từ vựng tiếng Anh miêu tả tính cách tiêu cực

Bên cạnh mặt tích cực là những điều còn hạn chế, bên cạnh những con người có phẩm chất tuyệt vời lại là có những người xấu tính, bản chất không tốt đẹp. Để miêu tả những con người như thế, chúng ta có thể sử dụng những từ vựng tiếng Anh về tính cách có phiên âm dưới đây.

Tính cách tiêu cực là không thể tránh khỏi (Nguồn ảnh: elc.edu.vn)
Tính cách tiêu cực là không thể tránh khỏi (Nguồn ảnh: elc.edu.vn)

greedy /’gri:di/: tham lam

freakish /’fri:ki∫/: đồng bóng

egoistical /,egou’istikəl/: ích kỷ

dishonest /dis’ɔnist/: không trung thực

fawning /’fɔ:niη/: xu nịnh, bợ đỡ

discourteous /dis’kə:tjəs/: bất lịch sự

crotchety /’krɔt∫iti/: cộc cằn

cowardly /’kauədli/: hèn nhát

deceptive /di’septiv/: dối trá, lừa lọc

bossy /’bɔsi/: hống hách, hách dịch

contemptible /kən’temptəbl/: đáng khinh

blackguardly /’blægɑ:dli/: đê tiện

crafty /’krɑ:fti/: láu cá, xảo quyệt

badly-behaved /’bædli bɪˈheɪvd/: thô lỗ

conceited /kən’si:tid/: kiêu ngạo

brash /bræ∫/: hỗn láo

ignoble /ig’noubl/: đê tiện

bad-tempered /’bæd’tempəd/: xấu tính

mean /mi:n/: bủn xỉn

stubborn /’stʌbən/: bướng bỉnh

artful /’ɑ:tful/: xảo quyệt

mad /mæd/: điên, khùng

silly /’sili/: ngớ ngẩn

tricky /’triki/: gian xảo

selfish /’selfi∫/: ích kỷ

Ví dụ cách dùng từ vựng về tính cách trong Tiếng anh:

I don’t want to make friend with her because she is selfish. (Tôi không muốn kết bạn với cô ta vì cô ta quá ích kỷ)

3. Hội thoại mẫu sử dụng các từ vựng tiếng Anh về tính cách

Bạn có thể bắt gặp hoặc tạo ra những cuộc hội thoại ở bất cứ đâu vì chỉ cần 2 người đã tạo thành một cuộc trò chuyện. Tham khảo đoạn hội thoại tiếng Anh về tính cách dưới đây để biết thêm về cách sử dụng từ vựng tiếng Anh về tính cách.

Giao tiếp để hiểu nhau hơn (Nguồn ảnh: daybe.net)
Giao tiếp để hiểu nhau hơn (Nguồn ảnh: daybe.net)

– Can I ask you a question, Michael?

– Yes, of course sir

– How do you think about our new staff?

– Ohh, she is very intelligent and kind. I saw she helped everyone in the street.

– Really? I have not ever known about her.

– Yes. You can spend more time to care about staffs, sir.

– OK. I also want to do that. Thanks!

– You’re welcome, sir!

Dịch nghĩa đoạn hội thoại tiếng Anh về tính cách:

– Này Michael, tôi có thể hỏi cậu 1 câu được không?

– Tất nhiên là được rồi, sếp

– Cậu nghĩ sao về nhân viên mới của chúng ta?

– Ohh, cô ấy rất thông minh và tốt bụng. Tôi đã nhìn thấy cô ấy giúp đỡ người khác ngoài đường phố đấy.

– Thật sao? Tôi chưa từng biết gì về cô ấy.

– Vậy thì sếp phải dành nhiều thời gian quan tâm đến nhân viên hơn rồi.

– Được, tôi cũng đang muốn làm thế đây. Cảm ơn Michael.

– Không có gì mà sếp!

Trên đây là một đoạn hội thoại mẫu sử dụng từ vựng về tính cách con người. Đến với các khóa học tiếng Anh của English Town, bạn sẽ thường xuyên được trải nghiệm các cuộc giao tiếp chân thực như thế!

4. Tài liệu tổng hợp đầy đủ từ vựng tiếng anh về tính cách

Những từ vựng tiếng Anh về tính cách con người trên đây sẽ giúp bạn rất nhiều trong giao tiếp cũng như văn viết. Để sở hữu kho từ vựng tiếng đầy đủ nhất từ English Town – môi trường học tiếng Anh 100%ghi nhớ từ vựng tiếng Anh dễ dàng, hãy tham khảo tài liệu tại đây:

https://www.youtube.com/watch?v=LDmurM51Fc8

Bạn là người có tính cách như thế nào, hãy áp dụng các từ vựng tiếng Anh về tính cách và nói cho English Town biết ngay nhé!