Chat with us, powered by LiveChat

TRA CỨU BẢNG ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC THÔNG DỤNG VÀ ĐẦY ĐỦ NHẤT

Thứ Tư, 03/04/2019

Trong tiếng Anh có tới hơn 600 động từ bất quy tắc, không tuân theo bất kỳ công thức nào. Tuy nhiên, số lượng từ thực tế được sử dụng chỉ khoảng 360 từ và những người học tiếng Anh không nhất thiết phải học thuộc lòng tất cả động từ này mà chỉ cần ghi nhớ bảng động từ bất quy tắc thông dụng.

1. Động từ bất quy tắc là gì?

Trong quá trình học ngữ pháp tiếng Anh, chúng ta không thể không tiếp xúc với động từ bất quy tắc ở thì quá khứ hoặc thì hoàn thành. Thông thường khi chia động từ ở một trong 2 thì này, động từ sẽ được biến đổi bằng cách thêm đuôi “ed” phía sau. Nhưng đối với 360 động từ bất quy tắc có phiên âm thì chúng không được thêm đuôi “ed” hoặc chia theo một quy tắc nhất định nào khi là phân từ. Vì vậy, bảng động từ bất quy tắc thông dụng rất cần thiết với những ai học tiếng Anh.

Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh
Động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Ví dụ: We had had dinner when he arrived. (Khi anh ấy đến thì chúng tôi đang ăn bữa tối)

Trong ví dụ trên, “arrive” là động từ có quy tắc khi phân từ 2 chia ở thì quá khứ được thêm đuôi “ed” trở thành “arrived”, còn “have” là động từ bất quy tắc khi phân từ 3 chia ở thì quá khứ hoàn thành là “had”. Như vậy không có cách nào khác ngoài việc chúng ta phải nắm rõ bảng động từ bất quy tắc thông dụng nhất thường xuyên bắt gặp trong tiếng Anh. Dưới đây là bảng 360 động từ bất quy tắc full các bạn có thể tham khảo.

2. Bảng động từ bất quy tắc thông dụng

Đây là bảng động từ bất quy tắc cơ bản và thông dụng nhất trong tiếng Anh:

Động từ bất quy tắcPhiên âmPhân từ 2Phân từ 3Nghĩa
abide[ə’baid]abode/abidedabode / abidedlưu trú, lưu lại
awake[ə’weik]awokeawokenđánh thức, thức
arise[ə’raiz]arosearosenphát sinh
bewas/werebeenthì/ là, ở
become[bi’kʌm]becamebecometrở nên
bear[beə]borebornemang, chịu đựng
begin[bi’gin]beganbegunbắt đầu
befall[bi’fɔ:l]befellbefallenxảy đến
beset[bi’set]besetbesetbao quanh
behold[bi’hould]behellbehellngắm nhìn
bid[bid]bidbidtrả giá
bend[bent∫]bentbentbẻ cong
bleed[bli:d]bledbledchảy máu
bespeak[bi’spi:k]bespokebespokenchứng tỏ
breed[bri:d]bredbrednuôi, dạy dỗ
bind[baind]boundboundtrói, buộc
broadcast[‘brɔ:dkɑ:st; ‘brɔ:dkæ:st]broadcastbroadcastphát thanh
blow[blou]blewblownthổi
break[breik]brokebrokenđập vỡ
burn[bə:n]burned/burntburned/burntđốt cháy
bring[briη]broughtbroughtmang đến
build[bild]builtbuiltxây dựng
buy[bai]boughtboughtmua
chide[t∫aid]chid/ chidedchid/ chided/ chiddenmắng chửi
catch[kæt∫]caughtcaughtbắt, chụp
come[kʌm]camecomeđến, đi đến
choose[t∫u:z]chosechosenlựa chọn
crow[krou]crew/ crewedcrowedgáy
cleave[kli:v]clavecleaveddính chặt
costcostcostcó giá
cut[kʌt]cutcutcắt
deal[di:l]dealtdealtgiao thiệp
drew/drɔ:/drewdrawnvẽ, kéo
dig[dig]dugdugđào
dream[dri:m]dreamt/ dreameddreamt/ dreamedmơ thấy
dive[daiv]dived/ dovedivedlặn, lao xuống
drink[driηk]drankdrunkuống
dwell[dwel]dweltdweltở, trú ngụ
fall[fɔ:l]fellfallenngã, rơi
eat[i:t]ateeatenăn
fight[fait]foughtfoughtchiến đấu
feed[fi:d]fedfednuôi, cho ăn
flee[fli:]fledfledchạy trốn
feel[fi:l]feltfeltcảm thấy
fly[flai]flewflownbay
find[faind]foundfoundtìm thấy
forbid[fə’bid]forbade/ forbadforbiddencấm đoán
fling[fliη]flungflungtung, quăng
foresee[fɔ:’si:]foresawforeseenthấy trước
forbear[‘fɔ:beə (r)]forboreforbornenhịn
forget[fə’get]forgotforgottenquên
forecast[‘fɔ:kɑ:st]forecast/forecastedforecast/forecastedtiên đoán
forsake[fə’seik]forsookforsakenruồng bỏ
foretell[fɔ:’tel]foretoldforetoldđoán trước
forgive[fə’giv]forgaveforgiventha thứ
freeze[fri:z]frozefrozenlàm đông lại
get[get]gotgot/gottencó được
gird[gə:d]girded/girtgirded/girđeo vào
gilt[gilt]gilt/ gildedgilt/ gildedmạ vàng
givegavegivencho
go[gou]wentgoneđi
grow[grou]grewgrowntrồng, mọc
grind[graind]groundgroundnghiền, xay
hang[hæη]hunghungtreo lên, móc lên
heave[hi:v]hove/ heavedhove/ heavedtrục lên
hit[hit]hithitđụng
hide[haid]hidhiddentrốn, giấu, nấp
hurt[hə:t]hurthurtlàm đau
input[‘input]inputinputđưa vào
inlay[in’lei]inlaidinlaidkhảm
inset[‘inset]insetinsetghép, dát
kneel[ni:l]knelt/kneeledknelt/kneeledquỳ
keep[ki:p]keptkeptgiữ
know[nou]knewknownbiết, quen
knit[nit]knit/ knittedknit/ knittedđan
lay[lei]laidlaidđặt, để
leap[li:p]leaptleaptnhảy
lead[led]ledledlãnh đạo, dẫn dắt
leave[li:v]leftleftrời đi
learn[lə:n]learnt/ learnedlearnt/ learnedhọc, biết
let[let]letletcho phép
light[lait]lit/ lightedlit/ lightedthắp sáng
lend[lend]lentlentcho mượn
lie[lai]laylainnằm
lose[lu:z]lostlostmất
mean[mi:n]meantmeantcó nghĩa là
mislay[mis’lei]mislaidmislaidlạc mất
make[meik]mademadesản xuất, chế tạo
meet[mi:t]metmetgặp mặt
misspell[‘mis’spel]misspeltmisspeltviết sai chính tả
misunderstand[‘misʌndə’stænd]misunderstoodmisunderstoodhiểu lầm
misread[‘mis’ri:d]misreadmisreadđọc sai
mow[mou]mowedmowed/mowncắt cỏ
mistake[mis’teik]mistookmistakenphạm lỗi
output[‘autput]outputoutputcho ra
outdo[aut’du:]outdidoutdonelàm giỏi hơn
outrun[aut’rʌn]outranoutrunchạy nhanh hơn
overcome[,ouvə’kʌm]overcameovercomekhắc phục
outgrow[aut’grou]outgrewoutgrownlớn nhanh hơn
outbid[,aut’bid]outbidoutbidtrả hơn giá
outsell[aut’sel]outsoldoutsoldbán nhanh hơn
overfly[‘ouvəflai]overflewoverflownbay nhanh hơn
overhear[,ouvə’hiə(r)]overheardoverheardnghe trộm
overeat[‘ouvər’i:t]overateovereatenăn quá nhiều
overhang[‘ouvəhæη]overhungoverhungnhô lên, treo
overpay[,ouvə’pei]overpaidoverpaidtrả quá tiền
oversee[,ouvə’si:]oversawoverseentrông nom
overlay[‘ouvəlei]overlaidoverlaidphủ lên
overrun[‘ouvərʌn]overranoverruntràn ngập
overshoot[,ouvə’∫u:t]overshotovershotđi quá đích
overtake[,ouvə’teik]overtookovertakenđuổi kịp
oversleep[,ouvə’sli:p]oversleptoversleptngủ quên
overthrow[,ouvə’θrou]overthrewoverthrownlật đổ
put[put]putputđặt, để
paypaidpaidtrả tiền
prove[pru:v]provedproven/provedchứng minh
read[ri:d]readreadđọc
redo[,ri:’du:]redidredonelàm lại
rend[rend]rentrentxé toạc
rebuild[‘ri:bild]rebuiltrebuiltxây dựng lại
remake[,ri:’meik]remaderemadechế tạo lại
repay[ri:’pei]repaidrepaidhoàn tiền lại
retake[‘ri:teik]retookretakentái chiếm
rid[rid]ridridgiải thoát
resell[,ri:’sel]resoldresoldbán lại
rewrite[,ri:’rait]rewroterewrittenviết lại
ride[raid]roderiddencưỡi
ring[riη]rangrungrung chuông
runranrunchạy
rise[raiz]roserisenmọc
say[sei]saidsaidnói
saw[sɔ:]sawedsawncưa
see[si:]sawseennhìn thấy
send[send]sentsentgửi
seek[si:k]soughtsoughttìm kiếm
shake[∫eik]shookshakenlay; lắc
sell[sel]soldsoldbán
sew[sou]sewedsewn/sewedmay
shineshoneshonechiếu sáng
shear[∫iə]shearedshornxén lông cừu
shed[∫ain]shedshedrơi; rụng
shoot[∫ed]shotshotbắn
shut[∫ʌt]shutshutđóng lại
show[∫ou]showedshown/ showedcho xem
sing[siη]sangsungca hát
shrinkshrankshrunkco rút
slay[slei]slewslainsát hại; giết hại
sink[siηk]sanksunkchìm; lặn
slide[slaid]slidslidtrượt; lướt
sit[sit]satsatngồi
sleep[sli:p]sleptsleptngủ
sling[sliη]slungslungném mạnh
slink[sliηk]slunkslunklẻn đi
smite[smait]smotesmittenđập mạnh
smell[smel]smeltsmeltngửi
sow[sou]sowedsown/ sewedgieo; rải
speed[spi:d]sped/ speededsped/ speededchạy vụt
speak[spi:k]spokespokennói
spell[spi:k]spelt/ spelledspelt/ spelledđánh vần
spill[spel]spilt/ spilledspilt/ spilledtràn đổ ra
spend[spil]spentspenttiêu sài
spin[spin]spun/ spanspunquay sợi
spoil[spɔil]spoilt/ spoiledspoilt/ spoiledlàm hỏng
spit[spit]spatspatkhạc nhổ
spring[spriη]sprangsprungnhảy
spread[spred]spreadspreadlan truyền
stave[spred]stove/ stavedstove/ stavedđâm thủng
steal[sti:l]stolestolenđánh cắp
stand[stænd]stoodstoodđứng
stick[stick]stuckstuckghim vào; đính
stink[stiηk]stunk/ stankstunkbốc muìi hôi
sting[stiη]stungstungchâm ; chích; đốt
stride[straid]strodestriddenbước sải
strew[stru:]strewedstrewn/ strewedrắc , rải
strive[straiv]strovestrivencố sức
strike[straik]struckstruckđánh đập
string[striη]strungstrunggắn dây vào
swear[sweə]sworesworntuyên thệ
swim[swim]swamswumbơi; lội
sweep[swi:p]sweptsweptquét
swell[swel]swelledswollen/ swelledphồng ; sưng
swing[swiη]swungswungđong đưa
tear[tiə]toretornxé; rách
think[θiηk]thoughtthoughtsuy nghĩ
taketooktakencầm ; lấy
throw[θrou]threwthrownném ; liệng
teach[ti:t∫]taughttaughtdạy ; giảng dạy
tell[tel]toldtoldkể ; bảo
treadtrodtrodden/ trodgiẫm ; đạp
thrust[θrʌst]thrustthrustthọc ;nhấn
undercut[‘ʌndəkʌt]undercutundercutra giá rẻ hơn
unbend[,ʌn’bend]unbentunbentlàm thẳng lại
undergo[,ʌndə’gou]underwentundergonekinh qua
underpay[,ʌndə’pei]underpaidunderpaidtrả lương thấp
underlie[,ʌndə’lai]underlayunderlainnằm dưới
undersell[‘ʌndə’sel]undersoldundersoldbán rẻ hơn
undertake[‘ʌndə’teik]undertookundertakenđảm nhận
understand[,ʌndə’stænd]understoodunderstoodhiểu
underwrite[‘ʌndə(‘)rait]underwroteunderwrittenbảo hiểm
unfreeze[,ʌn’fri:z]unfrozeunfrozenlàm tan đông
undo[ʌn’du:]undidundonetháo ra
unwind[,ʌn’waind]unwoundunwoundtháo ra
upset[ʌp’set]upsetupsetđánh đổ; lật đổ
uphold[ʌp’hould]upheldupheldủng hộ
wake[weik]woke/ wakedwoken/ wakedthức giấc
wear[weə]worewornmặc
waylay[,wei’lei]waylaidwaylaidmai phục
weave[wi:v]wove/ weavedwoven/ weaveddệt
weep[wi:p]weptweptkhóc
wed[wed]wed/ weddedwed/ weddedkết hôn
wet[wet]wet / wettedwet / wettedlàm ướt
wind[wind]woundwoundquấn
win[win]wonwonthắng ; chiến thắng
withdraw[wið’drɔ:; wiθ’drɔ:]withdrewwithdrawnrút lui
withstand[wið’stænd; wiθ’stænd]withstoodwithstoodcầm cự
withhold[wið’hould; wiθ’hould]withheldwithheldtừ khước
write[rait]wrotewrittenviết
wring[riη]wrungwrungvặn ; siết chặt
work[wə:k]wrought / workedwrought / workedrèn (sắt)
Phương pháp ghi nhớ động từ bất quy tắc
Phương pháp ghi nhớ động từ bất quy tắc

Dựa vào bảng động từ bất quy tắc cơ bản này, chúng ta có thể gia tăng vốn từ vựng tiếng Anh và dễ dàng hoàn thành các bài tập ngữ pháp. Nếu không thể ghi nhớ cùng lúc bảng 360 động từ bất quy tắc full thì bạn có thể lưu bảng động từ bất quy tắc thông dụng này lại làm tài liệu để tra cứu khi cần thiết. Tuy nhiên đối với những động từ thông dụng nhất bạn vẫn nên học thuộc lòng hoặc tiếp xúc với chúng thường xuyên để ghi nhớ.

3. Bài tập với động từ bất quy tắc

Việc ghi nhớ 360 động từ bất quy tắc có phiên âm là không dễ dàng, để sử dụng chúng thành thạo, các bạn nên thường xuyên thực hành sử dụng chúng để có thể ghi nhớ được lâu hơn. Vận dụng bảng động từ bất quy tắc thông dụng bên trên để giải các bài tập dưới đây.

Bài tập động từ bất quy tắc
Bài tập động từ bất quy tắc

Bài tập: Chia động từ trong ngoặc

a/ After Mary ….. (eat) the cake, she ….. (began) to feel sick.

b/ You are the most beutifull I ….. (see).

c/ I ….. (go) to school at 7 a.m yesterday.

d/ I ….. (can read) when I …. (be) six.

e/ The children (not make) ….. a cake before that day.

Đáp án:

a/ had eaten – began

b/ have seen

c/ went

d/ could read – was

e/ haven’t made

Bảng động từ bất quy tắc thông dụng là tài liệu tiếng Anh cần thiết đối với mỗi người trên chặng đường chinh phục ngữ pháp nói riêng và tiếng Anh nói chung. Đây cũng không phải chủ đề tiếng Anh dễ dàng chinh phục. Bạn có thể học chủ đề này thông qua app ôn bài tiếng Anh online hoặc qua những buổi học thú vị của English Town, bạn vừa được tiếp thu kiến thức tự nhiên nhất vừa được hòa mình vào một không gian tiếng Anh hiện đại, năng động bậc nhất. Đừng ngần ngại đặt chân đến vùng đất English Town để cho mình những trải nghiệm mới nhé!