Chat with us, powered by LiveChat

TRÒ CHUYỆN NHƯ NGƯỜI ANH CHÍNH GỐC CÙNG 15 CỤM ĐỘNG TỪ VỚI HAVE

Chủ Nhật, 17/03/2019

Bên cạnh cụm đồng từ với look, với make, với give thì cụm động từ với Have là một trong những cấu trúc phong phú và được sử dụng nhiều nhất trong thực tế đời sống. Hãy cùng English Town khám phá 15 phrasal verb have phổ biến để trò chuyện như người Anh chính gốc trong bài viết sau bạn nhé!

1. 15 cụm động từ với have phổ biến nhất

Một trong các động từ có nhiều nghĩa nhất trong từ điển tiếng Anh chính là “have”. Tuy nhiên, được sử dụng phổ biến nhất và rộng rãi nhất là danh sách 15 cụm động từ với have sau:

1.1. Have a party: Có một bữa tiệc.

VD: We have a party at the end of the year to celebrate the new company’s success (Chúng tôi có một bữa tiệc vào cuối năm để chúc mừng thành công của công ty mới)

1.2. Have an experience: Có kinh nghiệm.

VD: I had a wonderful experience of trekking Fansipan myself (Tôi có một trải nghiệm tuyệt vời khi tự mình trèo lên đỉnh núi Fansipan)

1.3. Have a problem: Bị rắc rối.

VD: Ask the cashier if you have problems with you payment (Hãy hỏi người thu ngân nếu bạn gặp vấn đề với việc thanh toán)

1.4. Have an accident: Bị tai nạn.

VD: Jimmy had an accident last week but he’s fine now (Jimmy bị tai nạn tuần trước nhưng giờ anh ấy khỏe cả rồi)

1.5. Have an argument: Tranh cãi.

VD: They had an argument about who make the vase broken (Họ tranh cãi về việc ai là người đã làm vỡ lọ hoa)

1.6. Have a conversation: Nói chuyện.

I hope that Tom and his colleagues can have a conversation after the meeting (Tôi hy vọng rằng Tom và đồng nghiệp của anh ấy có thể nói chuyện sau buổi họp)

1.7. Have fun: vui vẻ.

VD: I hope you will have fun on the company trip (Tôi hy vọng bạn sẽ vui vẻ trong chuyến đi cùng công ty)

1.8. Have a break: Nghỉ xả hơi, nghỉ ngơi

VD: Why don’t we have a break this weekend? Having a day-off and staying away from all the noise (Tại sao chúng ta không nghỉ ngơi cuối tuần này? Có một ngày nghỉ và tránh xa mọi tiếng ồn)

1.9. Have a dream: Có một giấc mơ.

VD: I have a dream of opening my own coffee shop at the age of 30 (Tôi có một giấc mơ là có thể mở được một tiệm cà phê của riêng mình vào năm 30 tuổi)

1.10. Have a look: Nhìn thoáng qua.

VD: The supervisor wanted to have a look at what the employees were doing (Người quản đốc muốn nhìn qua xem nhân viên của ông ta đang làm gì)

1.11. Have difficulty (in) (doing something) : gặp khó khăn

VD: I had difficulty deciding exactly what I want to do in the future (Tôi gặp khó khăn trong việc quyết định chính xác mình muốn làm gì trong tương lai)

1.12. Have a feeling : cảm giác rằng

VD: I have a feeling that he is trying to chear me (Tôi có cảm giác rằng anh ta đang cố gắng lừa gạt tôi)

1.13. Have a relationship: có mối quan hệ với ai

VD: John have already hooked up with Jen but still have another relationship as a backup plan (John đang hẹn hò với Jen những vẫn có một mối quan hệ khác như phương án dự bị)

1.14. Have a try/go : thử

VD: Although I have never done this work before, I will have a try (Mặc dù tôi chưa làm việc đó bao giờ trước đây, nhưng tôi sẽ thử xem thế nào)

1.15. Have a rest: nghỉ ngơi, dừng tay

VD: Why don’t you have a rest from all these problems and come have dinner with me (Tại sao bạn không nghỉ ngơi khỏi tất cả những vấn đề này và đến dùng bữa tối cùng tôi?)

Trên thực tế, đây là các cụm động từ với have rất đơn giản và dễ áp dụng trong cuộc sống. Ghi nhớ thật kỹ cấu trúc cùng cách dùng 15 cụm động từ này thật thành thục thì khi trò chuyện, đối phương sẽ phải gật gù công nhận khả năng sử dụng tiếng Anh linh hoạt của bạn đấy!

Phrasal verb - thế giới cụm động từ vô cùng phong phú trong tiếng Anh
Phrasal verb – thế giới cụm động từ vô cùng phong phú trong tiếng Anh

2. 5 cách dùng từ have thông dụng

Bên cạnh việc sở hữu tới 15 cụm động từ thường xuyên được sử dụng, các cấu trúc have cũng vô cùng đa dạng và mang nhiều ý nghĩa khác nhau.

2.1. Have sth PP/V3

Cấu trúc này được dùng để nhờ, thuê ai làm gì cho vật thuộc sở hữu của mình

VD: I had my car washed yesterday ( = I employed a worker to washed my car yesterday)

Nghĩa là: Xe của tôi được rửa ngày hôm qua ( = Tôi thuê một người thợ để rửa xe của mình vào hôm qua)

2.2. Have sb V(infinite)

Cách dùng từ have này là để nhờ vả, sai khiến ai làm gì.

VD: I’ll have the shipper deliver some food

Nghĩa là: Tôi nhờ người vận chuyển mang đến cho tôi một ít thức ăn.

2.3. Have sth PP/V3

Cụm động từ với have này ngụ ý rằng bạn phải chịu đựng một việc xấu xảy ra cho vật thuộc quyền sở hữu của mình

VD: John had his bag stolen

Nghĩa là: John bị trộm mất chiếc cặp.

2.4. Have sb Ving

Khiến cho ai làm điều gì đó chính là nghĩa của cụm động từ với have này!

VD: The teacher had her students listening carefully

Nghĩa là: Người giáo viên khiến cho học sinh của cô ta lắng nghe rất cẩn thận.

Cụm động từ với have
Cụm động từ với have

2.5. Not have sb Ving

Cấu trúc have này thể hiện rằng ai đó không cho phép ai làm gì

VD: The teacher won’t have her pupils talkings in the class

Nghĩa là: Người giáo viên không cho phép học sinh của cô ấy nói chuyện trong giờ học.

3. Thuộc cụm động từ nhanh, học tiếng Anh đơn giản cùng Thành phố tiếng Anh English Town

Không chỉ thành thạo bộ các phrasal verb have, tham gia các khóa học tiếng Anh tại English Town bạn còn có hàng chục cơ hội để trải nghiệm thực tế đồng thời trải nghiệm phương pháp học tập tiên tiến, sáng tạo bậc nhất Việt Nam hiện nay.

Thứ nhất, English Town sở hữu môi trường giao tiếp Anh ngữ 100% cho các học viên “tắm” tiếng Anh thoải mái, mọi lúc mọi nơi như một người bản xứ thứ thiệt. Nhờ đó, phản xạ tiếng Anh tự nhiên sẽ nhanh chóng được cải thiện và tăng cao.

Thứ hai, English Town thường xuyên tổ chức các lớp học ngoại khóa định kỳ mỗi tuần, mỗi tháng vô cùng linh hoạt và hào hứng. Ở đây, học viên được tạo điều kiện trải nghiệm thực tế từng hoạt động đời sống từ pha chế, khiêu vũ, nấu ăn tới tranh biện, âm nhạc hay ảo thuật.

Cuối cùng,với phương châm “Never leave you alone” học viên sẽ chẳng bao giờ lo sợ cảm thấy lạc lõng hay áp lực, mất phương hướng khi theo học tại English Town. Hãy nhớ rằng đồng hành cùng bạn luôn luôn là đội ngũ giảng viên và trợ giảng giàu chuyên môn và kinh nghiệm sẵn sàng hỗ trợ, giúp đỡ.

Một buổi học ngoại khóa tiếng Anh tại English Town
Một buổi học ngoại khóa tiếng Anh tại English Town

Trên đây là bộ các cụm động từ với have và cách dùng trong tiếng Anh phổ biến nhất. Đừng quên mỗi ngày hãy nhanh tay truy cập trang Fanpage Facebook của English Town để kịp thời cập nhật hàng loạt những bài học bổ ích và thông tin Anh ngữ mới nhất hiện nay bạn nhé!