TRỌN BỘ TỪ VỰNG VỀ BÓNG ĐÁ KÈM PHÁT ÂM

Thứ Tư, 03/10/2018

Bóng đá từ lâu đã trở thành môn thể thao vua được hàng triệu triệu người hâm mộ trên toàn thế giới yêu thích. Chính vì vậy, để được thưởng thức những thước phim sống động, về những trận đấu đỉnh cao chưa được dịch, nhiều người rất quan tâm đến từ vựng tiếng Anh về bóng đá. Hôm nay English Town sẽ chia sẻ với các bạn trọn bộ từ vựng về bóng đá kèm phát âm.

Như chúng ta đã biết bóng đá là môn thể thao vui người người nhà nhà đều thích. Nhưng trong tiếng Anh chưa chắc ai cũng đã biết hết luật và cả từ vựng về bóng đá. Trong bóng đá không chỉ có các cầu thủ đẹp trai xuất sắc, mà còn có nhiều thứ học được lắm đấy. Ví dụ như sức bền, sự kiên nhẫn, tài quan sát khi chơi nữa. Hãy cùng xem video dưới đây để biết thêm nhiều từ vựng về bóng đá hay và các luật đấu cơ bản để có cho mình thêm kiến thức trong thể thao bóng đá nhé các mem

Booking : Thẻ phạt

Corner Kick : Phạt góc

Crossbar : Vượt xà

Fan : Cổ động viên

Foul : Phạm luật

Football clup : Câu lạc bộ bóng đá

Free kick : Đá phạt trực tiếp

Goal : Khung thành

Goal kick : Đá trả lại bóng vào sân

Goalkeeper : Thủ môn

Half-way life : Vạch giữa sân

Half line : Giờ nghỉ giữa hiệp

Header : Cú đánh đầu

Linesman : Trọng tài biên

Net : Lưới

Offside : Việt vị

Pass: Truyền bóng

Player : Cầu thủ

Penalty : Phạt đền

Penalty area : Vòng cấm địa

Penalty sport : Chấm phạt đền

Red card : Thẻ đỏ

Referee : Trọng tài

Shot : Đá

Supporter : Người hâm mộ

Booking : Thẻ phạt

Corner Kick : Phạt góc

Crossbar : Vượt xà

Fan : Cổ động viên

Foul : Phạm luật

Football clup : Câu lạc bộ bóng đá

Free kick : Đá phạt trực tiếp

Goal : Khung thành

Goal kick : Đá trả lại bóng vào sân

Goalkeeper : Thủ môn

Half-way life : Vạch giữa sân

Half line : Giờ nghỉ giữa hiệp

Header : Cú đánh đầu

Linesman : Trọng tài biên

Net : Lưới

Offside : Việt vị

Pass: Truyền bóng

Player : Cầu thủ

Penalty : Phạt đền

Penalty area : Vòng cấm địa

Penalty sport : Chấm phạt đền

Red card : Thẻ đỏ

Referee : Trọng tài

Shot : Đá

Supporter : Người hâm mộ

Tackle  : Chặn cướp bóng

Tackle : Chặn cướp bóng

A match: trận đấu

A pitch: Sân thi đấu

A defender: hậu vệ

A midfielder: trung vệ

An attacker: tiền đạo

A skipper: đội trưởng

A substitute: dự bị

A manager: huấn luyện viên

Full-time: hết giờ

Injury time: Bù giờ

Extra time: hiệp phụ

A own goal: bàn thắng đốt lưới nhà

An equaliser: bàn thắng san bằng tỷ số

A draw: một trận hòa

A penalty shoot-out: đá luân lưu

A goal difference: bàn thắng cách biệt

A head-to-head: xếp hạng theo trận đối đầu

A play-off: trận đấu giành vé vớt

The away-goal rule: luật bàn thắng sân nhà – sân khách

The kick-off: quả giao bóng

A goal-kick: quả phát bóng từ vạch 5m50

A free-kick: quả đá phạt

A throw-in: quả ném biên

A header: quả đánh đầu

A backheel: quả đánh gót

Put eleven men behind the ball: đổ bê tông

A prolific goal scorer: cầu thủ ghi nhiều bàn thắng

Attacking Midfielder: Tiền vệ tấn công

Centre Midfielder: Tiền vệ trung tâm

Defensive Midfielder: Phòng ngự

Winger: Tiền vệ chạy cánh

Deep-lying playmaker: phát động tấn công

Striker: Tiền đạo cắm

Forward (left, right, center): tiền đạo hộ công

Leftback: Hậu vệ cánh trái

Rightback: Hậu vệ cánh phải

Fullback: Cầu thủ có thể chơi ở mọi vị trí hàng phòng ngự

Left Defender: Trung vệ cánh trái

Right Defender: Trung vệ cánh phải

Sweeper: Hậu vệ quét

Goalkeeper: Thủ môn

Xem đầy đủ ở video phía dưới

Video trọn bộ từ vựng kèm phát âm về bóng đá

Trên đây là những thông tin bổ ích chủ đề tiếng Anh về bóng đá, English Town hi vọng rằng đã giúp ích cho bạn không chỉ trong việc cung cấp kiến thức về từ vựng bóng đá mà còn nâng trình vốn tiếng Anh của mình. Nếu bạn muốn được đào tạo ngoại ngữ trong môi trường Anh ngữ hoàn toàn, các lớp học ngoại khóa hấp dẫn kết hợp cùng lịch học linh hoạt, hãy đến ngay trung tâm English Town để tham gia khóa học từ vựng tiếng Anh tuyệt đỉnh nhé. Chắc chắn, bạn sẽ không phải thất vọng một chút nào về trải nghiệm đâu nhé.

 

ĐĂNG KÝ NHẬN TÀI LIỆU MIỄN PHÍ MỚI NHẤT

Bình luận