TỰ HỌC TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH XUẤT NHẬP KHẨU ĐỂ LÀM CHỦ CÔNG VIỆC

Thứ Bảy, 09/03/2019

Trong những năm gần đây, thương mại Việt Nam có những bước tiến vượt bậc khiến cho nhu cầu việc làm ngành này ngày càng tăng cao, điển hình là vị trí nhân viên xuất nhập khẩu. Đối với công việc này đòi hỏi những yêu cầu cần thiết như kinh nghiệm và trình độ tiếng Anh. Nếu bạn yêu thích và muốn gắn bó với công việc này thì hãy chuẩn bị cho mình những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng làm hành trang cho công việc sau này.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng

Nhóm từ vựng tiếng Anh hải quan tương đối khó và phức tạp vì liên quan đến chuyên môn nhưng bạn vẫn hoàn toàn có thể tự học tiếng Anh xuất nhập khẩu bằng những phương pháp học tập đúng đắn. Trước tiên, để có nền tảng vững chắc bạn nên bắt đầu bằng những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu được sử dụng phổ biến trong công việc.

Kim ngạch xuất nhập khẩu ngày càng gia tăng
Kim ngạch xuất nhập khẩu ngày càng gia tăng

Additional premium /ə’di∫ənl ‘pri:miəm/: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

Actual wages /’æktjuəl weidʒ/: Tiền lương thực tế

Air freight /eə freit/: Cước hàng không

Bill of lading /bil ɔv ‘leidiη/: Vận đơn

Bonded warehouse /’bɔndid ‘weəhaus/: Kho ngoại quan

C.&F. (cost & freight): Bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

C.I.F. (cost, insurance & freight): Bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

Cargo /’kɑ:gou/: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

Customs /’kʌstəmz/: Thuế nhập khẩu; hải quan

Customs declaration form /’kʌstəmz deklə’rei∫n fɔ:m/: tờ khai hải quan

Certificate of origin /sə’tifikit ɔv ‘ɔridʒin/: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

Container /kən’teinə/: Thùng đựng hàng

Declare /di’kleə/: Khai báo hàng (để đóng thuế)

Delivery /di’livəri/: Vận chuyển hàng

Debit advice /’debit əd’vais/: Giấy báo nợ

Debit (n) /’debit/: Sự ghi nợ, món nợ, khoản nợ, bên nợ; (v): Ghi vào sổ nợ

Freight /freit/: Hàng hóa được vận

Freight prepaid /freit ‘pri:’pei/: Cước phí trả trước

Irrevocable /i’revəkəbl/: Không thể hủy ngang, không thể hủy bỏ

Invoice /’invɔis/: Hóa đơn

Outbound /’autbaund/: hàng xuất

Merchandise /’mə:t∫əndaiz/: Hàng hóa mua và bán

Payment /’peimənt/: thanh toán

Packing list /’pækiη list/: Phiếu đóng gói hàng

Wage (n) /weidʒ/: Tiền công, tiền lương

Mỗi thứ ngôn ngữ đều sở hữu kho từ vựng phong phú. Tiếng Anh cũng vậy, mỗi chuyên đề lại sở hữu kho từ vựng riêng biệt. Chúng ta không thể nào ghi nhớ tất cả từ vựng của tất cả lĩnh vực mà thay vào đó nên lưu ý và nắm vững ý nghĩa, cách sử dụng của những từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu thông dụng và cần thiết cho công việc và cuộc sống.

2. Mẫu câu thông dụng chuyên ngành xuất nhập khẩu

Bạn có bao giờ thắc mắc mặc dù mình hiểu nghĩa của cả 2 từ trong một cụm từ nhưng lại không thể hiểu ý nghĩa của cụm từ đó? Nguyên nhân của vấn đề này chính là những thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh có ngữ nghĩa và quy tắc sử dụng khác nhau.

Tiếng Anh xuất nhập khẩu ngày càng quan trọng
Tiếng Anh xuất nhập khẩu ngày càng quan trọng

Để sử dụng thành thạo tiếng Anh hải quan, bên cách các từ vựng tiếng Anh thông dụng, bạn còn phải ghi nhớ các thuật ngữ xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh và những mẫu câu quen thuộc, cần thiết dưới đây:

  • X company is one of the most prestigious companies in manufacturing machines in Vietnam. (Công ty X là 1 trong những công ty có uy tín nhất trong lĩnh vực sản xuất máy móc ở Việt Nam)
  • What mode of payment do you want to use? (Bạn muốn sử dụng phương thức thanh toán nào?)
  • We have contracts with partners in Asia such as Singapore, Thailand, India… (Chúng tôi thường hợp tác với các đối tác ở Châu Á như Singapore, Thái Lan, Ấn Độ, …
  • Could you send me the brochure and sample for advanced reference? (Bạn có thể gửi cho tôi tài liệu giới thiệu sản phẩm và hàng mẫu để tham khảo trước không?)

3. Đoạn hội thoại mẫu tiếng Anh xuất nhập khẩu

Để hiểu rõ hơn về ý nghĩa và cách dùng từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu, tham khảo đoạn hội thoại tiếng Anh mẫu dưới đây sẽ giúp ích cho bạn rất nhiều.

Người có tiếng Anh xuất nhập khẩu sẽ có ưu thế
Người có tiếng Anh xuất nhập khẩu sẽ có ưu thế

– How do you do, Mr. Alex? My name is John. I am the representative of A Company. Here is my name card.

– Nice to meet you, John. What can I do for you?

– We deal in leather goods, such as gloves, handbags, and suitcases. I’m here to see whether we can build up our business.

– Do you have any catalogs?

– Yes, here they are.

– Thanks. I think I need some time to look at these catalogs. I will call you as soon as I have made a decision.

– All right. We will look forward to receiving your order.

Dịch nghĩa đoạn hội thoại sử dụng từ vựng tiếng anh chuyên ngành xuất nhập khẩu:

– Hân hạnh được gặp ông, Alex . Tôi là John. Tôi là đại diện của công ty A. Đây là danh thiếp của tôi.

– Hân hạnh được gặp anh, John. Tôi có thể giúp gì cho anh?

– Chúng tôi đang kinh doanh các sản phẩm da như găng tay, túi xách tay và va-li. Tôi đến đây để xem chúng ta có thể thiết lập đối tác kinh doanh không?

– Anh có ca-ta-lô không?

– Chúng đây ạ.

– Cảm ơn anh. Tôi nghĩ tôi cần thời gian để xem các ca-ta-lô này. Tôi sẽ gọi cho anh ngay khi quyết định.

– Vâng. Chúng tôi mong sớm nhận được đơn đặt hàng của ông.

Muốn sở hữu công việc thuận lợi trong lĩnh vực thương mại thì không thể bỏ qua từ vựng tiếng Anh chuyên ngành xuất nhập khẩu. Việc nắm vững ngữ pháp, từ vựng tiếng Anh sẽ mang lại cho bạn thêm nhiều tự tin và kiến thức cần thiết cho công việc. Đặc biệt bạn hoàn toàn có thể tự học tiếng Anh xuất nhập khẩu ở nhà hoặc chuyên môn và bài bản hơn có thể nhờ đến sự trợ giúp của English Town vốn nổi tiếng với phương pháp học tiếng Anh hiệu quả có 1-0-2. Môi trường học 100% tiếng Anh cùng những bài giảng thú vị chắc chắn sẽ khiến bạn bất ngờ đấy.