TỪ VỰNG TIẾNG ANH CHUYÊN NGÀNH MAY MẶC CHO THỢ MAY

Thứ Bảy, 02/03/2019

Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc không chỉ cần thiết với người làm nghề thợ may hay thiết kế thời trang. Tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm có tính ứng dụng rất cao trong đời sống và tất nhiên luôn nằm trong những danh sách từ mới nên học của bất cứ ai.

1. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc về trang phục phổ biến

Danh từ chỉ các loại quần áo phổ biến là một trong những chủ đề từ vựng quen thuộc. Việc phân biệt được rõ các loại trang phục, phụ kiện gần như là bắt buộc và là điều cơ bản khi học tiếng Anh chuyên ngành dệt nhuộm.

Các loại trang phục:

Từ tiếng Anh Nghĩa Từ tiếng Anh Nghĩa
Dress  /dress/ váy áo (nghĩa chung) Clothes /kloʊðz/ quần áo (nghĩa chung)
Coat /koʊt/ áo khoác Cardigan /ˈkɑːr.dɪ.ɡən/ áo khoác nhẹ
Blouse /blaʊs/ áo cánh Shirt /ʃɜːt/ áo phông, áo thun
Jacket /ˈdʒæk.ɪt/ áo rét Raincoat /ˈreɪnˌkoʊt/ áo mưa
Sweater /ˈswet.ər/ áo len Hoodie /’hudi/ áo nỉ
Skirt /ʃɜːt/ váy Trench coat /trɛnʧ koʊt/ áo choàng ngoài
Pant  /pænt/ quần Jeans /dʒiːnz/ quần bò

Các loại phụ kiện thời trang:

Từ tiếng Anh Nghĩa Từ tiếng Anh Nghĩa
Hat /hæt/ Scarf /skɑːrf/ khăn quàng cổ
Glove /glʌv/ găng tay Earmuff /ˈɪrˌmʌf/ mũ len che tai
Shoes /ʃu:/ giày (High) heels /hiːlz/ giày cao gót
Boots /buːts/ giày cao cổ Sandals /ˈsæn.dəl/ giày xăng đan
Bag /bæg/ túi xách Handbag /’hændbæg/ túi xách tay
Belt  /belt/ thắt lưng Sunglasses /ˈsʌŋˌɡlɑː.sɪz/ kính râm

 

Về cách đọc các từ, bạn có thể nghe thầy Dustin hướng dẫn trong video dưới đây:

https://www.facebook.com/watch/?v=359769791480484

Để tìm hiểu nhiều từ về trang phục, phụ kiện thời trang hơn nữa, bạn cũng có thể học riêng một bài tiếng Anh về quần áo. Nhìn chung, càng ngày các loại thời trang càng được cải tiến không ngừng vào ra đời nhiều kiểu mẫu, phong cách mới. Là một người làm nghề nhạy bén thì bạn nên thường xuyên cập nhật từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc theo các xu hướng mới nhất.

Bạn đã biết các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc chưa? (Nguồn ảnh: amazonaws.com)
Bạn đã biết các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc chưa? (Nguồn ảnh: amazonaws.com)

2. Các từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc

Khi học tiếng Anh giao tiếp ngành may chuyên sâu hơn, chúng ta cần học cả các thuật ngữ chuyên ngành. Các từ mới này sẽ giúp ích rất nhiều nếu bạn là thợ may, nhà thiết kế mà muốn tìm hiểu, học hỏi từ nguồn tài liệu nước ngoài. Ngoài ra, bạn chắc chắn cũng sẽ tự tin hơn nhiều khi phục vụ cho các khách hàng nước ngoài của mình.

Accessories card /ækˈsɛsəriz kɑrd/ bảng phụ liệu Clip /klip/ cắt xén (động từ)
Back rise length /bæk raɪz lɛŋkθ/ độ dài đáy sau Back sleeve /bæk sli:v/ tay sau
Back slit /bæk slɪt/

 

xẻ tà ở lưng Collar /’kɔlə/

 

cổ áo
Inner fold / ˈɪnər foʊld/ gấp phía trong Inner lining /’inə ‘lainiɳ/ lớp vải lót
Button /ˈbʌtən/ nút áo Zipper /’zipə/ khóa kéo
Tight /taɪt/ chặt Loose /lu:s/

 

lỏng, hở, không chặt
Elastic tape /ɪˈlæstɪk teɪp/ dây thun Pocket /’pɔkit/

 

túi
Measure tape /ˈmɛʒər teɪp/ thước dây Tailor-made /’teiləmeid/ may đo
Các thợ may đừng quên học tiếng Anh để phục vụ khách hàng nước ngoài nhé (Nguồn ảnh: returnoftheroadtrip.co)
Các thợ may đừng quên học tiếng Anh để phục vụ khách hàng nước ngoài nhé (Nguồn ảnh: returnoftheroadtrip.co)

3. Một số câu hội thoại thường gặp

Nếu là một khách hàng cần đi đặt may đồ, bạn chỉ cần học những từ vựng trên và các mẫu câu tiếng Anh khi đi mua sắm là đã khá đủ để sử dụng. Thế nhưng, đối với các thợ may, học tiếng Anh giao tiếp ngành may sẽ cần đòi hỏi nhiều hơn nữa.

Sau đây là một vài ví dụ giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành may sinh động mà bạn có thể tham khảo:

What style do you want to make?

Bạn muốn đặt may theo kiểu dáng nào?

I want to have a skirt like this design, can you do it?

Tôi muốn may một chiếc chân váy theo mẫu này, bạn có thể làm được không?

I would like to place an order of jacket following this design.

Tôi muốn đặt đơn hàng may áo khoác theo thiết kế sau.

How many jackets do you want to order? And how many types of size?

Bạn muốn đặt may bao nhiêu chiếc áo và bao nhiêu kích thước các loại?

How long does this order take?

Đơn hàng này có thể được hoàn thành trong bao lâu?

If we increase our order , can you offer a bigger discount the price?

Nếu tôi đặt may nhiều hơn, bạn có thể giảm thêm giá không?

Ghi ngay các mẫu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành may vào sổ tay nhé (Nguồn ảnh: 3els.com)
Ghi ngay các mẫu giao tiếp tiếng Anh chuyên ngành may vào sổ tay nhé (Nguồn ảnh: 3els.com)

Tất nhiên, còn rất nhiều mẫu câu nữa cũng hữu dụng không kém để bạn bổ sung vào vốn kiến thức của mình:

https://www.facebook.com/watch/?v=1494658614011465

Hy vọng các mẫu câu và từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc liệt kê phía trên sẽ phần nào giúp bạn trong công việc cũng như trong cuộc sống của mình. Đây là một mảng kiến thức ứng dụng rất thiết thực trong đời sống mà bất kỳ học viên tiếng Anh nào cũng không nên bỏ qua.

Không chỉ có từ vựng tiếng Anh chuyên ngành may mặc, trên website của English Town còn rất nhiều bài học online bổ ích, miễn phí khác để bạn khám phá mỗi ngày. Còn nếu thực sự có ý định nghiêm túc cải thiện, học tiếng Anh nhanh chóng, có lộ trình bài bản, đừng chần chừ việc tham gia các khóa học của English Town. Với giáo viên bản xứ giàu kinh nghiệm, phương pháp dạy mới lạ, khoa học và môi trường 100% tiếng Anh, nhất định bạn có thể chinh phục các mục tiêu tiếng Anh của mình một cách dễ dàng hơn!