Chat with us, powered by LiveChat

TỪ VỰNG TIẾNG ANH XÂY DỰNG BỎ TÚI CHO MỌI KIẾN TRÚC SƯ

Chủ Nhật, 03/03/2019

Từ vựng tiếng Anh xây dựng ban đầu có thể sẽ khiến bạn cảm thấy “khó nhằn” vì có nhiều từ chuyên môn, ít gặp. Thế nhưng sự thật là chúng không hề khó học mà lại rất cần thiết đối với người làm nghề xây dựng như kiến trúc sư, người giám sát, chủ thầu xây dựng,…

1. Từ vựng tiếng Anh xây dựng về công trình

Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dân dụng bao gồm khá nhiều từ. Tuy nhiên, với người không có nhu cầu nghiên cứu, làm việc chuyên sâu với tài liệu tiếng Anh mà chỉ cần đủ dùng để phục vụ công việc thì nắm vững được những từ cơ bản sau là đã khá đầy đủ:

1.1. Các danh từ về công trình

Từ tiếng AnhNghĩaTừ tiếng AnhNghĩa
building site /’bildiɳ sait/công trường xây dựngbrick wall /brik wɔ:l/tường gạch
basement of tamped concretemóng bằng bê tôngcarcase /’kɑ:kəs/khung sườn
concrete /’kɔnkri:t/bê tôngcement /si’ment/xi măng
chimney /’tʃimni/ống khói (lò sưởi)plank platform /plæɳk ‘plætfɔ:m/sàn lát ván
floor /floor/tầngfirst floor (second floor nếu là Anh Mỹ) lầu một (tiếng Nam), tầng hai (tiếng Bắc)
ground floor (hoặc first floor nếu là Anh Mỹ)tầng trệt (tiếng Nam), tầng một (tiếng Bắc)upper floortầng trên

 

Lĩnh vực xây dựng có khá nhiều từ vựng lạ, khó học (Nguồn ảnh: quatest3.com.vn)
Lĩnh vực xây dựng có khá nhiều từ vựng lạ, khó học (Nguồn ảnh: quatest3.com.vn)

Nhớ mặt từ là một chuyện, đừng quên học cả cách đọc từ vựng tiếng Anh xây dựng với thầy Dustin của English Town nhé:

https://www.facebook.com/watch/?v=356135861833795

1.2. Các công việc, hệ thống liên quan xây dựng
Từ điển tiếng Anh chuyên ngành xây dựng dân dụng về các công việc cụ thể cũng như các hệ thống trong ngành xây dựng:

Từ tiếng AnhNghĩaTừ tiếng AnhNghĩa
Soil boring /sɔɪl/ /’bɔ:r.ɪŋ/khoan đấtSurvey /’sɜ:.veɪ/khảo sát, đo đạc
Architecture  /’ɑ:r.kɪ.tek.tʃɚ/kiến trúcStructure  /strʌk.tʃər/kết cấu
Mechanics /mə’kæn·ɪks/ cơ khíElectricity /ɪ,lek’trɪs.ɪ.ti/điện
Water supply /‘wɔ:tər/ /sə’plai/nguồn nướcPlumbing system /’plʌm.ɪŋ/ /’sɪs.təm/hệ thống cấp nước
Drainage /’dreɪ.nɪdʒ/thoát nướcSewage /’su:.ɪdʒ/ nước thải
Ventilation system /,ven.tɪ’leɪ.ʃən/ /’sɪs.təm/hệ thống thông gióHeating system /’hi:.tɪŋ/ /’sɪs.təm/hệ thống sưởi
Interior /ɪn’tɪə.ri.ər/ nội thấtLandscaping /’lænd.skeɪp/ngoại cảnh

Bên cạnh đó, bạn cũng nên bổ sung thêm kiến thức từ vựng, mẫu câu về chủ đề mua, thuê nhà nếu công việc của mình có liên quan.

1.3. Các vị trí trong xây dựng

Còn một mảng kiến thức nữa hay bị mọi người lãng quên khi học tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc, đó là từ vựng chỉ các vị trí nhân sự tại công trường. Nếu như khi học từ vựng chủ đề nghề nghiệp, chúng ta chỉ biết chung chung “engineer” là kỹ sư hay “architect” là kiến trúc sư thì từ vựng tiếng Anh xây dựng dưới đây sẽ cho bạn những danh từ cụ thể hơn rất nhiều:
– Contractor /kən’træktə/: Nhà thầu

– Owner /’ounə/: Chủ nhà, Chủ đầu tư
– Resident architect /’rezidənt ‘ɑ:kitekt/: Kiến trúc sư thường trú
– Supervisor /’sju:pəvaizə/: giám sát
– Site engineer /sait ,enʤi’niə/: Kỹ sư công trường
– Structural engineer /’strʌktʃərəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư kết cấu
– Construction engineer /kən’strʌkʃn ,endʤi’niə/:  Kỹ sư xây dựng
– Electrical engineer /i’lektrikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư điện
– Water works engineer /’wɔ:tə wə:ks ,enʤi’niə/: Kỹ sư xử lý nước
– Mechanical engineer /mi’kænikəl ,enʤi’niə/: Kỹ sư cơ khí
– Soil engineer /sɔil ,enʤi’niə/: Kỹ sư địa chất
– Mate /meit/: Thợ phụ
– Mason /’meisn/ = Bricklayer /’brik,leiə/: Thợ hồ
– Plasterer /’plɑ:stərə/: Thợ trát
– Carpenter /’kɑ:pintə/:Thợ mộc sàn nhà, coffa
– Plumber /’plʌmə/: Thợ ống nước
– Welder /weld/: Thợ hàn

 Học ngay các từ vựng tiếng Anh xây dựng, kiến trúc nhé! (Nguồn ảnh: savoiragile.com)
Học ngay các từ vựng tiếng Anh xây dựng, kiến trúc nhé! (Nguồn ảnh: savoiragile.com)

2. Học từ vựng tiếng Anh xây dựng qua mẫu câu ví dụ

Học xong từ vựng tiếng Anh xây dựng rồi, bạn vẫn còn cần tìm hiểu một số ví dụ, mẫu câu để biết cách áp dụng chúng sao cho nhuần nhuyễn và thích hợp. Để thành thạo sử dụng tiếng Anh trong xây dựng và kiến trúc, chúng ta cần có thời gian thực tế làm việc và tiếp xúc trong các tài liệu công việc.

Hãy cùng thầy Dustin học các câu ví dụ thiết thực sau trong video của English Town nhé:

https://www.facebook.com/englishtown.community/videos/2277369965831513/

– We are on site now

Chúng tôi đang ở công trường

– Remember to use your safety equipment

Nhớ hãy dùng các dụng cụ bảo hộ lao động của bạn

– The plumbers are repairing the drainage system

Các thợ ống nước đang sửa chữa hệ thống thoát nước

– The contractor always ensure that the safety is the most important thing

Nhà thầu luôn đảm bảo rằng an toàn là yếu tố quan trọng nhất

Tất nhiên, học từ vựng tiếng Anh xây dựng còn rất nhiều từ vựng và mẫu câu khác nữa mà chúng ta không thể tóm gọn chỉ trong một bài viết. Bạn có thể tham khảo nhiều bài viết khác nữa trên website English Town để học không chỉ từ vựng tiếng Anh xây dựng mà còn rất nhiều chủ đề hữu ích đa dạng.

Muốn sử dụng được tiếng Anh thành thạo trong đời sống và công việc, chúng ta cần học kiến thức thực tế, hữu dụng thay vì chỉ tập trung vào lý thuyết như cách dạy truyền thống. English Town chính là địa chỉ có thể giúp bạn có được phương pháp học thú vị, hiện đại áp sát thực tế và lộ trình học bài bản nhất.

Bạn có muốn học tập trong không gian tuyệt vời này tại English Town? (Nguồn ảnh: Fanpage English Town)
Bạn có muốn học tập trong không gian tuyệt vời này tại English Town? (Nguồn ảnh: Fanpage English Town)

Không những thế, còn rất nhiều lý do bạn nên học tại English Town như: cơ sở vật chất siêu chất lượng, giáo viên bản địa giàu kinh nghiệm và giỏi chuyên môn, cộng đồng học viên thân thiện với nhiều hoạt động ngoại khóa,… Khám phá ngay hôm nay nhé!