TRỌN BỘ TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI TRONG TIẾNG ANH

TRỌN BỘ TỪ VỰNG VỀ CƠ THỂ NGƯỜI TRONG TIẾNG ANH

Thứ Bảy, 06/10/2018

Từ vựng về cơ thể người trong tiếng Anh, bạn đã biết hết chưa ?

Bạn ơi – cổ tay, cẳng chân tiếng Anh là gì bạn nhỉ?
Bạn ah – ruột non, ruột già bạn gọi là chi??

E hèm, cơ thể của mình mà nhiều cái mình không biết gọi tên thì hơi kì đó nha!!
Muốn không kì nữa không? Thì vào đây học nè

English Town cùng thầy Dustin Cheverier mang đến cho bạn TẤT TẦN TẬT bộ từ vựng về CƠ THỂ NGƯỜI đây, tha hồ mà khám phá về bản thân mình nhé.

Adam’s apple:  – cục yết hầu
Arm : /ɑːrm/ Tay
Armpit : /ˈɑːrmpɪt/ Nách
Back :/bæk/ Lưng
Breast : /brest/ Ngực phụ nữ
Chest : /tʃest/ Ngực
Elbow: /ˈelboʊ/ Khuỷu tay
Finger: /ˈfɪŋɡər/ Ngón tay
Fingernail: /ˈfɪŋɡər/ Móng tay
Forearm: /ˈfɔːrɑːrm/ Cẳng tay
Hand: /hænd/ Bàn tay
Knuckle: /ˈnʌkl/ Khớp ngón tay
Navel: /ˈneɪvl/ Rốn
Neck: /nek/ Cổ
Nipple: /ˈnɪpl/ Núm vú
Palm: /pɑːm/ Lòng bàn tay
Shoulder: /ˈʃoʊldər/ Vai
Throat: /θroʊt/ Cổ họng
Thumb: /θʌm/ Ngón tay cái
Waist: /weɪst/ Eo
Wrist: /rɪst/ Cổ tay

Video trọn bộ từ vựng về cơ thể người trong tiếng Anh

English Town hy vọng tài liệu này sẽ giúp ích cho bạn không chỉ trong việc cung cấp kiến thức từ vựng về cơ thể người mà còn nâng trình vốn tiếng Anh của mình nữa nhé!

Bình luận