Chat with us, powered by LiveChat

TỪ VỰNG VỀ ĐỒ DÙNG NẤU ĂN CHO NGƯỜI THÍCH VÀO BẾP

Thứ Tư, 20/03/2019

Nếu bạn là một người thích nấu nướng, chắc chắn các kênh Youtube về công thức là điều không thể thiếu. Cùng tìm hiểu thêm các từ vựng về đồ dùng nấu ăn để mở rộng các chiêu thức vào bếp nào!

1. Lợi ích của việc nấu ăn

Khi cuộc sống ngày càng bận rộn với công việc và các mối quan hệ xã hội, bữa cơm gia đình dường như là một xa xỉ phẩm. Tuy nhiên, dòng chảy cuộc sống trôi chậm lại, chắc hẳn bạn biết rằng tự tay chuẩn bị mâm cơm hàng ngày, quây quần bên gia đình là một điều gì đó rất khác lạ, thi vị vô cùng. Vì vậy, khi có cơ hội, bạn nên sắp xếp thời gian nấu ăn, đó cũng là một hoạt động mang lại nhiều lợi ích đấy!

Nấu ăn tăng sự gắn kết giữa các thành viên
Nấu ăn tăng sự gắn kết giữa các thành viên

Nấu ăn tại nhà giúp đảm bảo sức khỏe là điều đầu tiên hiển nhiên. Có lẽ bạn đã biết  vấn đề an toàn thực phẩm hiện nay đang nhức nhối trong xã hội, chưa kể khi chọn ăn ở các hàng quán bên ngoài cũng hạn chế an toàn vệ sinh cũng như chất dinh dưỡng. Vì lẽ đó, nấu ăn ở nhà sẽ được chủ động hơn về việc lựa chọn đa dạng món ăn, đảm bảo chất lượng.

Thứ hai, nấu ăn giúp bạn có nhiều thời gian cho gia đình, chưa kể những người đang học tiếng Anh cũng có thể tranh thủ học từ vựng về đồ dùng nấu ăn, vừa ghi nhớ vừa ứng dụng còn gì tuyệt vời hơn. Điều thứ ba là bạn có thể chủ động lên lịch dinh dưỡng cho từng người, thu thập thêm nhiều công thức nấu ăn, nếu biết từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bếp thì càng dễ có thêm nhiều công thức từ các Youtuber nổi tiếng.

2. Tiếng Anh bếp núc không chỉ có từ vựng về đồ dùng nấu ăn

Nhắc đến gian bếp, người ta nghĩ ngay đến một căn phòng với vô số những đồ linh tinh từ cái nồi, cái chảo cho đến lọ đường, lọ tiêu. Do đó, tiếng Anh khi áp dụng với công việc bếp núc có khá nhiều chủ đề để nhắc đến, bắt đầu với từ vựng về đồ dùng nấu ăn cho đến nguyên liệu, thức ăn hay món ăn đều có muôn hình vạn trạng. Để tìm hiểu thêm về các từ vựng tiếng Anh trong phòng bếp, từ vựng về đồ dùng nấu ăn phổ biến, bạn có thể ghi chép lại ba bảng từ dưới đây.

Trọn bộ 50 từ vựng dụng cụ làm bếp bằng tiếng Anh

Muốn nấu ăn ngon không chỉ cần nguyên liệu tươi và công thức tuyệt mật mà còn cần sự hỗ trợ từ các vật dụng nhà bếp bền bỉ, chuyên nghiệp. Do đó, để bạn dễ dàng xem các video hướng dẫn nấu ăn ở nước ngoài, biết tên dụng cụ làm bếp bằng tiếng Anh cũng là một lợi thế.

  1. Toaster /toustə/: Máy nướng bánh mỳ
  2. Cabinet /’kæbinit/: Tủ
  3. Juicer /’dʒu:sə/: Máy ép hoa quả
  4. Microwave /’maikrəweiv/: Lò vi sóng
  5. Garlic press /’gɑ:lik pres/: Máy xay tỏi
  6. Oven /’ʌvn/: Lò nướng
  7. Kettle /’ketl/: Ấm đun nước
  8. Stove /stouv/: Bếp nấu
  9. Freezer /’fri:zə/: Tủ đá
  10. Blender /ˈblaɪndə/: Máy xay sinh tố
  11. Pressure /’pre∫ə/: Nồi áp suất
  12. Rice cooker /raɪs ˈkʊkə /: Nồi cơm điện
  13. Mixer /’miksə/: Máy trộn
  14. Dishwasher /’di∫,wɔ:tə/: Máy rửa bát
  15. Coffee maker /ˈkɒfi ˈmeɪkə/: Máy pha cafe
  16. Sink /siηk/: Bồn rửa
  17. Broiler /’brɔilə/: Vỉ sắt để nướng thịt
  18. Oven gloves /ˈʌvn glʌvz/: Găng tay dùng cho lò sưởi
  19. Chopping board /ˈʧɒpɪŋ bɔːd/: Thớt
  20. Grater /’greitə/: Cái nạo
  21. Corkscrew /’kɔ:kskru:/: Cái mở chai rượu
  22. Grill /gril/: Vỉ nướng
  23. Bottle opener /ˈbɒtl ˈəʊpnə/: Cái mở chai bia
  24. Corer /’kɔ:rə/: Đồ lấy lõi hoa quả
  25. Tray /trei/: Cái khay, mâm
  1. Soup spoon /suːp spuːn/: Thìa ăn súp
  2. Colander /’kʌlində/: Cái rổ
  3. Kitchen foil /ˈkɪʧɪn fɔɪl/: Giấy bạc gói thức ăn
  4. Oven cloth /ˈʌvn klɒθ/: Khăn lót lò
  5. Tea towel /tiː ˈtaʊəl/: Khăn lau chén
  6. Kitchen scales /ˈkɪʧɪn skeɪlz/: Cân thực phẩm
  7. Frying pan /ˈfraɪɪŋ pæn/: Chảo rán
  8. Pot /pɔt/: Nồi to
  9. Scouring pad /ˈskaʊərɪŋ pæd/:  Miếng rửa bát
  10. Apron /’eiprən/: Tạp dề
  11. Steamer /’sti:mə/: Nồi hấp
  12. Spatula /’spæt∫ulə/: Dụng cụ trộn bột
  13. Burner /’bə:nə/: Bật lửa
  14. Kitchen roll /ˈkɪʧɪn rəʊl/: Giấy lau bếp
  15. Washing-up liquid /ˈwɒʃɪŋˈʌp ˈlɪkwɪd/: Nước rửa bát
  16. Saucepan /ˈsɔːspən/: Cái nồi
  17. Pot holder /pɒt ˈhəʊldə/: Miếng lót nồi
  18. Sieve /siv/: Cái rây
  19. Peeler /’pi:lə/: Dụng cụ bóc vỏ củ quả
  20. Tongs /tɒŋz/: Cái kẹp
  21. Jar /dʒɑ:/: Lọ thủy tinh
  22. Rolling pin /ˈrəʊlɪŋ pɪn/: Cái cán bột
  23. Tablespoon /ˈteɪblspuːn/: Thìa to
  24. Spoon /spu:n/: Thìa
  25. Wooden spoon /ˈwʊdn spuːn/: Thìa gỗ

50 từ vựng tiếng Anh về nguyên liệu nấu ăn

Đồ đạc đã xong, người đầu bếp nên bắt tay chọn nguyên vật liệu thôi chứ nhỉ! Hãy bắt đầu nấu ăn cùng các từ vựng tiếng Anh về nguyên liệu nấu ăn, từ vựng về thực phẩm dưới đây. Biết đâu bạn sẽ trầm trồ vì một số từ đã từng gặp mà chưa biết nghĩa hoặc ngược lại.

  1. Anchovy /’ænt∫əvi/ : Cá trồng
  2. Apple /’æpl/ : Táo
  3. Apricot /’eiprikɒt/ : Mơ
  4. Artichoke /’ɑ:tit∫əʊk/ : Cây a-ti-sô
  5. Asparagus /ə’spærəgəs/ : Măng tây
  6. Aubergine /’əʊbədʒi:n/ : Cà tím
  7. Avocado /,ævə’kɑ:dəʊ/ : Quả bơ
  8. Bacon  /’beikən/ : Thịt muối
  9. Bag of potatoes /bægəvpə’teitəʊ/ : Túi khoai tây
  10. Baguette /bæˈɡet/: Bánh mì baguette
  11. Baked beans /ˌbeɪkt ˈbiːnz/ : Đậu nướng
  12. Baking powder /ˈbeɪkɪŋ paʊdə(r)/: Bột nở
  13. Banana /bə’nɑ:nə/ : Chuối
  14. Bar of chocolate /bɑːr əvˈtʃɔːklət/: Thanh sô cô la
  15. Basil /ˈbæzl/ : Húng quế
  16. Beansprouts /ˈbiːn spraʊts/ : Giá đỗ
  17. Beef /biːf/ : Thịt bò
  18. Beetroot /’bi:tru:t/ : Củ dền đỏ
  19. Biscuits ˈbɪskɪt/ : Bánh quy
  20. Blackberry /’blækb[e]ri/ : Quả mâm xôi đen
  21. Blackcurrant /ˈblækkɜːrənt/ : Quả lý chua đen
  22. Blue cheese /ˌbluː ˈtʃiːz : Phô mai xanh
  23. Blueberry /ˈbluːberi/ : Quả việt quất
  24. Bottle of milk /ˈbɑːtləvmɪlk/ : Chai sữa
  25. Box of eggs /bɑːksəvˌeɡz/ : Hộp trứng
  26. Bread rolls /ˌbred ˈrəʊl/ : Cuộn bánh mì
  • Breakfast cereal /ˈbrekˈsɪriəl/ : Ngũ cốc ăn sáng nói chung
  • Broad beans /brɔːdbiːn/ : Đậu ván
  • Broccoli /ˈbrɑːkəli/ : Súp lơ xanh
  • Brown bread /braʊnbred/ : Bánh mì nâu
  • Brown sugar /braʊnˈʃʊɡər/ : Đường nâu
  • Brussels sprouts /ˌbrʌslz ˈspraʊt/ : Mầm bắp cải brussels
  • Bunch of bananas /bʌntʃəvbəˈnænə/ : Nải chuối
  • Bunch of grapes /bʌntʃəvgreips/: Chùm nho
  • Butter /ˈbʌtər/ : Bơ
  • Cabbage /ˈkæbɪdʒ/ : Bắp cải
  • Cake /keɪk/ : Bánh ngọt
  • Carrot /ˈkærət/ : Cà rốt
  • Carton of milk /ˈkɑːrtnəvmɪlk/: Hộp sữa
  • Cauliflower /ˈkɑːliflaʊər/ : Súp lơ trắng
  • Celery /ˈseləri/ : Cần tây
  • Cheese /tʃiːz/ : Phô mai
  • Cherry /ˈtʃeri/ : Quả anh đào
  • Chicken /’t∫ikin/ : Thịt gà
  • Chilli powder /ˈtʃɪliˈpaʊdər/ : Ớt bột
  • Chilli hoặc chilli pepper /ˈtʃɪliˈˈpepər/ : Ớt
  • Chips /tʃɪps/: Khoai tây chiên
  • Chives /tʃaɪvz/ : Lá thơm
  • Chocolate /ˈtʃɔːklət/ : Sô cô la
  • Cinnamon /ˈsɪnəmən/ : Quế

50 từ vựng tiếng Anh chuyên ngành bếp

Đối với những bạn chỉ học từ vựng về đồ dùng nấu ăn với mục đích giải trí, học tập thông thường là điều dễ hiểu. Nhưng với những đầu bếp tương lai, việc trau dồi một vốn ngoại ngữ khá, một lượng không giới hạn từ vựng về đồ dùng nấu ăn, tiếng Anh chủ đề ẩm thực tuyệt nhiên là một lợi thế để phát triển kỹ năng và nâng tầm công việc. Khái quát một chút về vốn từ này qua các từ vựng sau bạn nhé!

  1. jar /dʒɑːr/ : lọ thủy tinh
  2. dishcloth /ˈdɪʃklɔːθ/ : khăn lau bát
  3. weigh /weɪ/ : cân (khối lượng) của vật
  4. mug /mʌɡ/ : cốc cà phê
  5. grill /ɡrɪl/ : vỉ nướng
  6. plug /plʌɡ/ : phích cắm điện
  7. fry /fraɪ/ : làm chín thức ăn bằng dầu, mỡ; chiên, rán
  8. grease /ɡriːs/ : trộn với dầu, mỡ hoặc bơ.
  9. measure /ˈmeʒər/ : đong, đo lượng nguyên liệu cần thiết.
  10. roast /rəʊst/ : quay, làm chín thức ăn bằng lò hoặc trực tiếp bằng lửa.
  11. steam /stiːm/ : hấp cách thủy; đặt thức ăn phía trên nước được nấu sôi. Hơi nước sôi bốc lên sẽ giúp làm chín thức ăn.
  12. saucer /ˈsɔːsər/ : đĩa đựng chén
  13. shelf /ʃelf/ : giá đựng
  14. teapot /ˈtiːpɑːt/ : ấm trà
  15. tablecloth /ˈteɪblklɔːθ/ : khăn trải bàn
  16. bin /bɪn/ : thùng rác
  17. cookery book /ˈkʊkəri/ /bʊk/ : sách nấu ăn
  18. to do the dishes: rửa bát
  19. to clear the table: dọn dẹp bàn ăn
  20. draining board /ˈdreɪnɪŋ bɔːrd/ : mặt nghiêng để ráo nước
  21. stir fry /ˈstɜːr fraɪ/ : xào, làm chín thức ăn bằng cách đảo nhanh chúng trên chảo dầu nóng.
  22. kitchen roll /ˈkɪtʃɪnroʊl/ : giấy lau bếp
  23. tea towel /tiːˈtaʊəl/ : khăn lau chén
  24. add /æd/ : thêm, bỏ một nguyên liệu, gia vị vào chung với các nguyên liệu khác
  25. open /ˈoʊpən/ : mở nắp hộp hay can.
  26. sink /sɪŋk/ : bồn rửa
  27. barbecue /ˈbɑːrbɪkjuː/ : nướng (thịt) bằng vỉ nướng và than.
  28. washing-up liquid /ˌwɑːʃɪŋ ˈʌp lɪkwɪd/ : nước rửa bát
  29. boil /bɔɪl/ : nấu sôi (đối với nước) và luộc (đối với nguyên liệu khác).
  1. to do the washing up : rửa bát
  2. pour /pɔːr/ : đổ, rót; vận chuyển chất lỏng từ vật chứa này sang vật chứa khác
  3. to set the table hoặc to lay the table : chuẩn bị bàn ăn
  4. bake /beɪk/ : làm chín thức ăn bằng lò; nướng lò, đút lò.
  5. beat /biːt/ : động tác trộn nhanh và liên tục, thường dùng cho việc đánh trứng
  6. break /breɪk/ : bẻ, làm nguyên liệu vỡ ra thành từng miếng nhỏ.
  7. cut /kʌt/: cắt
  8. knead /niːd/ : chỉ động tác ấn nén nguyên liệu xuống để trải mỏng chúng ra, thường dùng cho việc nhào bột.
  9. carve /kɑːrv/ : thái thịt thành lát.
  10. microwave /ˈmaɪkrəweɪv/ : làm nóng thức ăn bằng lò vi sóng.
  11. combine /kəmˈbaɪn/ : kết hợp 2 hay nhiều nguyên liệu với nhau.
  12. crush /krʌʃ/ : (thường dùng cho hành, tỏi) giã, băm nhỏ, nghiền
  13. grate /ɡreɪt/: bào nguyên liệu trên một bề mặt nhám để tạo thành những mảnh vụn nhỏ (thường dùng cho phô mai, đá…)
  14. grill /ɡrɪl/ : nướng nguyên liệu bằng vỉ (gần giống như barbecue)
  15. mix /mɪks/ : trộn lẫn 2 hay nhiều nguyên liệu bằng muỗng hoặc máy trộn.
  16. melt /melt/ : làm chảy nguyên liệu bằng cách tác động nhiệt độ lớn vào chúng.
  17. mince /mɪns/ : băm hoặc xay nhuyễn (thường dùng cho thịt)
  18. peel /piːl/ : lột vỏ, gọt vỏ của trái cây hay rau củ.
  19. put /pʊt/ : đặt một nguyên liệu hay thức ăn nào đó vào một vị trí nhất định
  20. sauté /soʊˈteɪ/ : phương pháp làm chín thức ăn bằng cách đặt nhanh chúng vào chảo dầu đang sôi; xào qua, áp chảo.
  21. slice /slaɪs/ : cắt nguyên liệu thành lát.

3. English Town – tiếng Anh không chỉ có trong bếp!

Với mong muốn hình thành một môi trường tiếng Anh thực tế, sống động không khác gì trải nghiệm một không gian New York thu nhỏ, English Town là trung tâm tiếng Anh vận dụng các khóa học bài bản từ cơ bản đến nâng cao. Các khóa học đặc biệt như nấu ăn, kỹ năng mềm vận dụng hoàn toàn tiếng Anh và các hoạt động ngoại khóa thường niên, theo quý chính là cơ hội thúc đẩy động lực và hăng say trong tiếng Anh.

Không gian học lý tưởng tại English Town
Không gian học lý tưởng tại English Town

Môi trường 100% tiếng Anh cùng đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, đội trợ giảng và tư vấn nhiệt tình cũng là một điểm đáng chú ý của trung tâm. Điểm độc đáo là English Town có cả khung giờ học ngay giờ nghỉ trưa, ứng dụng học tiếng Anh mọi lúc mọi nơi nhằm tạo điều kiện thuận lợi nhất cho người học tiếp cận và sống với tiếng Anh nhiều nhất có thể. Từ thói quen và môi trường này, tiếng Anh của bạn chẳng mấy chốc mà lên một tầm cao mới!