TỪ VỰNG VỀ THỂ THAO BẠN NÊN BIẾT ĐỂ LÀM CHỦ GIAO TIẾP TIẾNG ANH

Thứ Năm, 21/03/2019

Từ vựng tiếng Anh là yếu tố không thể thiếu nếu bạn muốn giao tiếp tiếng Anh thành thạo. Có nhiều phương pháp để ghi nhớ từ vựng hiệu quả, trong đó không thể không nhắc đến phương pháp học theo chủ đề. Thể thao là chủ đề mà nhiều người yêu thích nhưng cũng không dễ dàng để chinh phục nó. Và từ vựng về thể thao cũng vậy.

Trong lĩnh vực thể thao có nhiều môn và nhiều thuật ngữ khác nhau. Chính vì thế, từ vựng về thể thao trong tiếng Anh cũng tương đối lớn. Hôm nay, English Town sẽ chia sẻ tên gọi của các môn thể thao phổ biến và các dụng cụ thể thao bằng tiếng Anh.

1. Từ vựng tiếng Anh về các môn thể thao

Bạn yêu thích môn thể thao nào? Có người thích bơi lội, cầu lông, người lại thích câu cá, chơi gôn đặc biệt không thể phủ nhận sức hút của môn thể thao vua – bóng đá. Chơi thể thao rất có lợi cho sức khỏe và vô cùng lành mạnh. Vậy bạn đã biết gọi tên các môn thể thao bằng tiếng Anh chưa? Hôm nay, English Town xin giới thiệu với các bạn bài học tiếng Anh về các môn thể thao thường gặp nhất.

Bơi lội (swimming) là môn thể thao yêu thích của nhiều người
Bơi lội (swimming) là môn thể thao yêu thích của nhiều người

aerobics [eə’roubiks]: thể dục nhịp điệu

basketball [‘bɑ:skitbɔ:l]: bóng rổ

archery [‘ɑ:t∫əri]: bắn cung

fishing [‘fi∫iη]: câu cá

athletics [æθ’letiks]: điền kinh

boxing [‘bɔksiη]: đấm bốc

cycling [‘saikliη]: đua xe đạp

badminton [‘bædmintən]: cầu lông

baseball [‘beisbɔ:l]: bóng chày

hunting [‘hʌntiη]: đi săn

beach volleyball: bóng chuyền bãi biển

canoeing [kə’nu:]: chèo thuyền ca-nô

hiking [haik]: đi bộ đường dài

climbing [‘klaimiη]: leo núi

cricket [‘krikit]: crikê

golf [gɔlf]: đánh gôn

darts [dɑ:t]: trò ném phi tiêu

football [‘futbɔ:l]: bóng đá

bowls [boul]: trò ném bóng gỗ

gymnastics [,dʒim’næstiks]: tập thể hình

jogging [‘dʒɔgiη]: chạy bộ

handball [‘hændbɔ:l]: bóng ném

lacrosse [lə’krɔs]: bóng vợt

hockey [‘hɔki]: khúc côn cầu

diving [‘daiviη]: lặn

horse racing [hɔ:s ‘reisiη]: đua ngựa

skiing [‘ski:iη]: trượt tuyết

judo [‘dʒu:dou]: võ judo

ice skating [ais ‘skeitiη]: trượt băng

kick boxing [kik ‘bɔksiη]: võ đối kháng

karate [kə’rɑ:ti]: võ karate

mountaineering [,maunti’niəriη: leo núi

netball [‘netbɔ:l]: bóng rổ nữ

pool [pu:l]: bi-a

surfing [‘sɜ:fiη]: lướt sóng

rowing [‘rauiη]: chèo thuyền

shooting [‘∫u:tiη]: bắn súng

rugby [‘rʌgbi]: bóng bầu dục

running [‘rʌniη]: chạy đua

martial arts [‘mɑ:∫l ɑ:t]: võ thuật

sailing [‘seiliη]: chèo thuyền

skateboarding [skeit ‘bɔ:diη]: trượt ván

weightlifting [‘weit’liftiη]: cử tạ

snooker [‘snu:kə]: bi-a

snowboarding [snou ‘bɔ:diη]: trượt tuyết ván

wrestling [‘resliη]: môn đấu vật

squash [skwɔ∫]: bóng quần

horse riding [hɔ:s ‘raidiη]: cưỡi ngựa

swimming [‘swimiη]: bơi lội

table tennis [‘teibl ‘tenis]: bóng bàn

volleyball [‘vɔlibɔ:l]: bóng chuyền

water polo [‘poulou]: bóng nước

windsurfing [‘windsə:fiη]: lướt ván buồm

Qua bài học tiếng anh về các môn thể thao, bạn đã có thể gọi tên môn thể thao yêu thích của mình bằng tiếng Anh. Ngoài ra, từ vựng về thể thao còn rất đa dạng, điển hình là nhóm từ vựng tiếng Anh về dụng cụ thể thao. Ghi nhớ nhóm từ vựng này để chủ động trong mọi tình huống giao tiếp cũng như đa dạng trong cách dùng từ.

2. Từ vựng tiếng Anh về dụng cụ thể thao

Chơi thể thao thì đương nhiên không thể thiếu dụng cụ. Từ vựng về thể thao chuyên đề dụng cụ sẽ rất hữu ích khi nói về chủ đề hấp dẫn này.

Dụng cụ thể thao tại cửa hàng
Dụng cụ thể thao tại cửa hàng

Badminton racquet [‘bædmintən ‘rækit]: vợt cầu lông

Fishing rod [‘fi∫iη rɔd]: cần câu cá

Ball [‘bɔ:l]: quả bóng

Golf club [gɔlf klʌb]: gậy đánh gôn

Baseball bat [‘beisbɔ:l bæt]: gầy bóng chày

Boxing glove [‘bɔksiη glʌv]: găng tay đấm bốc

Cricket bat [‘krikit bæt]: gậy crikê

Tennis racquet [‘tenis ‘rækit]: vợt tennis

Football boots [‘futbɔ:l bu:ts]: giày đá bóng

Football [‘futbɔ:l]: quả bóng đá

Hockey stick [‘hɔki stick]: gậy chơi khúc côn cầu

Ice skates [ais skɑ:t]: giầy trượt băng

Pool cue [pu:l kju:]: gậy chơi bi-a

Rugby ball [‘rʌgbi bɔ:l]: quả bóng bầu dục

Squash racquet [skwɔ∫ ‘rækit]: vợt đánh quần

Skateboard [‘skeitbɔ:d]: ván trượt

3. Các câu hỏi tiếng anh về chủ đề thể thao thường gặp

Khi đã có những từ vựng về thể thao cần thiết, bạn hoàn toàn có thể tự tin trò chuyện với người khác về môn thể thao yêu thích của mình. Nếu chưa biết mở lời hoặc đối đáp như thế nào thì hãy tham khảo cuộc hội thoại tiếng Anh về chủ đề thể thao dưới đây.

Đua ngựa là môn thể thao phổ biến ở nước ngoàiĐua ngựa là môn thể thao phổ biến ở nước ngoài
Đua ngựa là môn thể thao phổ biến ở nước ngoài

A: So, which sport do you prefer – baseball or basketball?

B: To be honest, I don’t really care for either one.

A: I thought everyone liked baseball. Why don’t you like it?

B: I used to play baseball when I was a little, and I could not the goal. So I think about how horrible I was at it.

A: That makes sense.

B: How about you? What’s your favorite sport of all time?

A: I like horse riding.

B: Have you ever seen a live game?

A: Sure, many time. It’s an exciting game for spectators to watch.

Dịch nghĩa đoạn hội thoại sử dụng từ vựng về thể thao:

A: Cậu thích môn thể thao nào hơn – bóng chày hay bóng rổ?

B: Thật ra, mình không quan tâm cả 2 môn đó.

A: Mình thấy mọi người đều thích môn bóng chày. Tại sao cậu không thích thế?

B: Hồi nhỏ, mình cũng thường chơi bóng chày, nhưng không thể ghi bàn. Nên mình cứ ám ảnh sao mình kém môn này đến thế.

A: Nghe cũng có lý.

B: Còn cậu thì sao? Môn thể thao nào cậu thích nhất?

A: Mình thích môn cưỡi ngựa.

B: Cậu đã xem trực tiếp bao giờ chưa?

A: Có chứ, nhiều lần là đằng khác. Đây là môn thể thao rất hấp dẫn khi được xem trực tiếp.

Có thể thấy các câu hỏi tiếng Anh về chủ đề thể thao thường gặp nhất sẽ là các câu hỏi về sở thích, lý do yêu thích, tần suất chơi/xem môn thể thao đó, … Bạn có thể vận dụng các từ vựng về thể thao và những câu hỏi phổ biến này để vận dụng vào những cuộc hội thoại vể chủ đề sở thích hoặc khi nói về chủ đề thể thao yêu thích của nhiều người.

Từ vựng tiếng Anh rất đa dạng, từ vựng về thể thao chỉ là một phần trong kho tàng từ vựng khổng lồ. Để ghi nhớ được tối đa những từ ngữ cần thiết cần phải có phương pháp học tiếng Anh đúng đắn. English Town không chỉ mang lại cho bạn những bí quyết ghi nhớ và tiếp thu tiếng Anh hiệu quả mà còn là nguồn cảm hứng để bạn sống trọn với tiếng Anh mỗi ngày. Hãy tự mình đặt chân và khám phá “thành phố tiếng Anh” ngay hôm nay!